Cách dùng "比我自己高考的时候紧张多了" (bǐ wǒ zì jǐ gāo kǎo de shí hòu jǐn zhāng duō le) trong hội thoại tiếng Trung
比我自己高考的时候紧张多了
Hồi hộp hơn nhiều so với lúc tớ thi đại học nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:50
zěn me yàng hái yǒu sān tiān jiù bǐ sài le jǐn zhāng ma dāng rán jǐn zhāng le
怎么样 还有三天就比赛了 紧张吗 当然紧张了
“Thế nào rồi? Còn ba ngày nữa là đến ngày thi đấu rồi, có hồi hộp không? Tất nhiên là hồi hộp rồi.”
LINE 0230:55
PLAYING SCENEbǐ比
wǒ我
zì自
jǐ己
gāo高
kǎo考
de的
shí时
hòu候
jǐn紧
zhāng张
duō多
le了
“Hồi hộp hơn nhiều so với lúc tớ thi đại học nữa.”
LINE 0331:01
méi没
wèn问
tí题
de的
“Không sao hết.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 2 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men shì guàn jūn♪ Cùng anh dạo chơi trong giấc mộng ♪ Chúng ta là nhà vô địch. ♪ Theo từng nhịp đập con tim ♪

HSK 4
0:03s
wǒ qù chén pǎo xǐng le hē chéng zhī xǐng jiǔ[Anh đi chạy bộ buổi sáng.] [Thức dậy rồi thì uống nước chanh giải rượu đi.]

HSK 5
0:03s
mǒu rén mèng huà shuō le shí bā biàn wǒ men shì guàn jūn[Ai đó nói mớ "chúng ta là nhà vô địch" 18 lần.]

HSK 5
0:03s
shōu dào xiǎo lín lǎo shī xiǎng yíng de yuàn wàng nǔ lì zhōng[Đã nhận được nguyện vọng chiến thắng của cô Tiểu Lâm rồi.] [Đang cố gắng.]

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge shì jiè shàng chú le nǐ yé yé nǎi nǎi♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪ Trên đời này, ngoài ông bà em,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zuò zhè ge shì zì jǐ dài hái shì sòng rénCô làm cái này là để tự đeo hay làm quà tặng?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ chàng de zhēn de hěn hǎo yào bù lái wǒ men yuè duì dāng gè zhǔ chàngCô hát rất hay. Hay là đến làm ca sĩ chính của ban nhạc chúng tôi đi.