Cách dùng "比我自己高考的时候紧张多了" (bǐ wǒ zì jǐ gāo kǎo de shí hòu jǐn zhāng duō le) trong hội thoại tiếng Trung
比我自己高考的时候紧张多了
Hồi hộp hơn nhiều so với lúc tớ thi đại học nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:50
zěn me yàng hái yǒu sān tiān jiù bǐ sài le jǐn zhāng ma dāng rán jǐn zhāng le
怎么样 还有三天就比赛了 紧张吗 当然紧张了
“Thế nào rồi? Còn ba ngày nữa là đến ngày thi đấu rồi, có hồi hộp không? Tất nhiên là hồi hộp rồi.”
LINE 0230:55
PLAYING SCENEbǐ比
wǒ我
zì自
jǐ己
gāo高
kǎo考
de的
shí时
hòu候
jǐn紧
zhāng张
duō多
le了
“Hồi hộp hơn nhiều so với lúc tớ thi đại học nữa.”
LINE 0331:01
méi没
wèn问
tí题
de的
“Không sao hết.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ zěn me le jiù gēn fēng le yī yàngthì tôi cũng không biết mình bị sao nữa, cứ như phát điên lên vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ zhī dào zhè ge jiè zhǐ tā bì xū liú zài wǒ shēn biānTôi chỉ biết rằng chiếc nhẫn này bắt buộc phải quay lại bên cạnh tôi.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ huāng bù zé lù zhè jiàn shì qíng què shí shì wǒ zuò cuò leNhưng tôi lại cuống quá mà làm liều. Chuyện này là do tôi không đúng.

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ bǎ wǒ cún de quán bù de qián dōu gěi nǐTôi... tôi sẽ đưa hết toàn bộ tiền tôi có cho cậu.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ mā liú gěi wǒ wéi yī de dōng xī leĐây là thứ duy nhất mẹ tôi để lại cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s