Cách dùng "感觉怪怪的 哪里怪了" (gǎn jué guài guài de nǎ lǐ guài le) trong hội thoại tiếng Trung
感觉怪怪的 哪里怪了
Cảm giác kỳ lạ quá. Kỳ lạ chỗ nào?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:26
xiōng dì men wǒ shì zhēn méi xiǎng dào zuì hòu jué sài zán men hái shì zài zhè tī
兄弟们 我是真没想到 最后决赛咱们还是在这踢
“Các cậu. Tôi thực sự không ngờ chúng ta vẫn đá ở đây trong trận chung kết.”
LINE 0225:33
PLAYING SCENEgǎn jué guài guài de nǎ lǐ guài le
感觉怪怪的 哪里怪了
“Cảm giác kỳ lạ quá. Kỳ lạ chỗ nào?”
LINE 0325:36
zài在
nǎ哪
diē跌
dǎo倒
jiù就
cóng从
nǎ哪
pá爬
qǐ起
lái来
“Ngã ở đâu thì đứng dậy ở đó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ zěn me le jiù gēn fēng le yī yàngthì tôi cũng không biết mình bị sao nữa, cứ như phát điên lên vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ zhī dào zhè ge jiè zhǐ tā bì xū liú zài wǒ shēn biānTôi chỉ biết rằng chiếc nhẫn này bắt buộc phải quay lại bên cạnh tôi.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ huāng bù zé lù zhè jiàn shì qíng què shí shì wǒ zuò cuò leNhưng tôi lại cuống quá mà làm liều. Chuyện này là do tôi không đúng.

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ bǎ wǒ cún de quán bù de qián dōu gěi nǐTôi... tôi sẽ đưa hết toàn bộ tiền tôi có cho cậu.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ mā liú gěi wǒ wéi yī de dōng xī leĐây là thứ duy nhất mẹ tôi để lại cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s