Cách dùng "可是当我真的回来了以后才发现" (kě shì dāng wǒ zhēn de huí lái le yǐ hòu cái fā xiàn) trong hội thoại tiếng Trung
可是当我真的回来了以后才发现
Nhưng sau khi quay về tớ mới phát hiện ra
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:41
zǒu走
chū出
yīn阴
mái霾
“thoát khỏi bóng tối.”
LINE 0233:49
PLAYING SCENEkě可
shì是
dāng当
wǒ我
zhēn真
de的
huí回
lái来
le了
yǐ以
hòu后
cái才
fā发
xiàn现
“Nhưng sau khi quay về tớ mới phát hiện ra”
LINE 0333:54
tā她
bǐ比
wǒ我
xiǎng想
de的
gèng更
jiān坚
qiáng强
“cô ấy kiên cường hơn tớ nghĩ nhiều.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ zěn me le jiù gēn fēng le yī yàngthì tôi cũng không biết mình bị sao nữa, cứ như phát điên lên vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ zhī dào zhè ge jiè zhǐ tā bì xū liú zài wǒ shēn biānTôi chỉ biết rằng chiếc nhẫn này bắt buộc phải quay lại bên cạnh tôi.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ huāng bù zé lù zhè jiàn shì qíng què shí shì wǒ zuò cuò leNhưng tôi lại cuống quá mà làm liều. Chuyện này là do tôi không đúng.

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ bǎ wǒ cún de quán bù de qián dōu gěi nǐTôi... tôi sẽ đưa hết toàn bộ tiền tôi có cho cậu.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ mā liú gěi wǒ wéi yī de dōng xī leĐây là thứ duy nhất mẹ tôi để lại cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s