Cách dùng "老大了还香香的 还有还有那个" (lǎo dà le hái xiāng xiāng de hái yǒu hái yǒu nà ge) trong hội thoại tiếng Trung
老大了还香香的 还有还有那个
Rất to, còn có mùi thơm. Còn cái kia, cái kia nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:39
hái yǒu hái yǒu hái yǒu nà ge lǐ miàn nà ge lín yù jiān
还有还有 还有那个里面那个淋浴间
“Còn nữa, còn nữa. Còn phòng tắm bên trong nữa.”
LINE 0223:41
PLAYING SCENElǎo dà le hái xiāng xiāng de hái yǒu hái yǒu nà ge
老大了还香香的 还有还有那个
“Rất to, còn có mùi thơm. Còn cái kia, cái kia nữa.”
LINE 0323:44
shén什
me么
wēn温
wēn温
shì室
de的
nà那
ge个
yǒng泳
chí池
“Còn hồ bơi trong nhà có máy sưởi nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ zěn me le jiù gēn fēng le yī yàngthì tôi cũng không biết mình bị sao nữa, cứ như phát điên lên vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ zhī dào zhè ge jiè zhǐ tā bì xū liú zài wǒ shēn biānTôi chỉ biết rằng chiếc nhẫn này bắt buộc phải quay lại bên cạnh tôi.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ huāng bù zé lù zhè jiàn shì qíng què shí shì wǒ zuò cuò leNhưng tôi lại cuống quá mà làm liều. Chuyện này là do tôi không đúng.

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ bǎ wǒ cún de quán bù de qián dōu gěi nǐTôi... tôi sẽ đưa hết toàn bộ tiền tôi có cho cậu.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ mā liú gěi wǒ wéi yī de dōng xī leĐây là thứ duy nhất mẹ tôi để lại cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s