Cách dùng "其实我这次回国 是为了我一个朋友" (qí shí wǒ zhè cì huí guó shì wèi le wǒ yí gè péng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
其实我这次回国 是为了我一个朋友
Thật ra lần này tớ về nước là vì một người bạn của mình.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:20
wǒ我
a啊
“Tớ ư?”
LINE 0233:24
PLAYING SCENEqí shí wǒ zhè cì huí guó shì wèi le wǒ yí gè péng yǒu
其实我这次回国 是为了我一个朋友
“Thật ra lần này tớ về nước là vì một người bạn của mình.”
LINE 0333:28
tā nà ge shí hòu shēn xiàn kùn jìng jī hū jué wàng
她那个时候身陷困境 几乎绝望
“Khi đó cô ấy đang gặp phải khó khăn, gần như là tuyệt vọng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ zěn me le jiù gēn fēng le yī yàngthì tôi cũng không biết mình bị sao nữa, cứ như phát điên lên vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ zhī dào zhè ge jiè zhǐ tā bì xū liú zài wǒ shēn biānTôi chỉ biết rằng chiếc nhẫn này bắt buộc phải quay lại bên cạnh tôi.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ huāng bù zé lù zhè jiàn shì qíng què shí shì wǒ zuò cuò leNhưng tôi lại cuống quá mà làm liều. Chuyện này là do tôi không đúng.

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ bǎ wǒ cún de quán bù de qián dōu gěi nǐTôi... tôi sẽ đưa hết toàn bộ tiền tôi có cho cậu.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ mā liú gěi wǒ wéi yī de dōng xī leĐây là thứ duy nhất mẹ tôi để lại cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s