Cách dùng "是我影响了他们俩的二人世界" (shì wǒ yǐng xiǎng le tā men liǎ de èr rén shì jiè) trong hội thoại tiếng Trung
是我影响了他们俩的二人世界
tôi làm ảnh hưởng tới cuộc sống của hai người họ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:56
hòu lái zhè ge ā yí tā yě bù xǐ huān wǒ tā jué de
后来这个阿姨她也不喜欢我 她觉得
“Mẹ kế sau này cũng không thích tôi vì bà ấy cho rằng”
LINE 0240:59
PLAYING SCENEshì是
wǒ我
yǐng影
xiǎng响
le了
tā他
men们
liǎ俩
de的
èr二
rén人
shì世
jiè界
“tôi làm ảnh hưởng tới cuộc sống của hai người họ.”
LINE 0341:02
suǒ yǐ wǒ bà jiù bǎ wǒ sòng qù le héng jiǔ dú jì sù
所以我爸就把我 送去了恒久读寄宿
“Thế nên bố tôi đã đưa tôi tới học nội trú Hằng Cửu ở.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 2 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men shì guàn jūn♪ Cùng anh dạo chơi trong giấc mộng ♪ Chúng ta là nhà vô địch. ♪ Theo từng nhịp đập con tim ♪

HSK 4
0:03s
wǒ qù chén pǎo xǐng le hē chéng zhī xǐng jiǔ[Anh đi chạy bộ buổi sáng.] [Thức dậy rồi thì uống nước chanh giải rượu đi.]

HSK 5
0:03s
mǒu rén mèng huà shuō le shí bā biàn wǒ men shì guàn jūn[Ai đó nói mớ "chúng ta là nhà vô địch" 18 lần.]

HSK 5
0:03s
shōu dào xiǎo lín lǎo shī xiǎng yíng de yuàn wàng nǔ lì zhōng[Đã nhận được nguyện vọng chiến thắng của cô Tiểu Lâm rồi.] [Đang cố gắng.]

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge shì jiè shàng chú le nǐ yé yé nǎi nǎi♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪ Trên đời này, ngoài ông bà em,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zuò zhè ge shì zì jǐ dài hái shì sòng rénCô làm cái này là để tự đeo hay làm quà tặng?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ chàng de zhēn de hěn hǎo yào bù lái wǒ men yuè duì dāng gè zhǔ chàngCô hát rất hay. Hay là đến làm ca sĩ chính của ban nhạc chúng tôi đi.