Cách dùng "是我影响了他们俩的二人世界" (shì wǒ yǐng xiǎng le tā men liǎ de èr rén shì jiè) trong hội thoại tiếng Trung
是我影响了他们俩的二人世界
tôi làm ảnh hưởng tới cuộc sống của hai người họ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:56
hòu lái zhè ge ā yí tā yě bù xǐ huān wǒ tā jué de
后来这个阿姨她也不喜欢我 她觉得
“Mẹ kế sau này cũng không thích tôi vì bà ấy cho rằng”
LINE 0240:59
PLAYING SCENEshì是
wǒ我
yǐng影
xiǎng响
le了
tā他
men们
liǎ俩
de的
èr二
rén人
shì世
jiè界
“tôi làm ảnh hưởng tới cuộc sống của hai người họ.”
LINE 0341:02
suǒ yǐ wǒ bà jiù bǎ wǒ sòng qù le héng jiǔ dú jì sù
所以我爸就把我 送去了恒久读寄宿
“Thế nên bố tôi đã đưa tôi tới học nội trú Hằng Cửu ở.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ zěn me le jiù gēn fēng le yī yàngthì tôi cũng không biết mình bị sao nữa, cứ như phát điên lên vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ zhī dào zhè ge jiè zhǐ tā bì xū liú zài wǒ shēn biānTôi chỉ biết rằng chiếc nhẫn này bắt buộc phải quay lại bên cạnh tôi.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ huāng bù zé lù zhè jiàn shì qíng què shí shì wǒ zuò cuò leNhưng tôi lại cuống quá mà làm liều. Chuyện này là do tôi không đúng.

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ bǎ wǒ cún de quán bù de qián dōu gěi nǐTôi... tôi sẽ đưa hết toàn bộ tiền tôi có cho cậu.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ mā liú gěi wǒ wéi yī de dōng xī leĐây là thứ duy nhất mẹ tôi để lại cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s