Cách dùng "她比我想的更坚强" (tā bǐ wǒ xiǎng de gèng jiān qiáng) trong hội thoại tiếng Trung
她比我想的更坚强
cô ấy kiên cường hơn tớ nghĩ nhiều.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:49
kě可
shì是
dāng当
wǒ我
zhēn真
de的
huí回
lái来
le了
yǐ以
hòu后
cái才
fā发
xiàn现
“Nhưng sau khi quay về tớ mới phát hiện ra”
LINE 0233:54
PLAYING SCENEtā她
bǐ比
wǒ我
xiǎng想
de的
gèng更
jiān坚
qiáng强
“cô ấy kiên cường hơn tớ nghĩ nhiều.”
LINE 0333:58
bù不
guǎn管
yǒu有
méi没
yǒu有
wǒ我
zài在
“Cho dù có tớ ở đây hay không”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 2 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men shì guàn jūn♪ Cùng anh dạo chơi trong giấc mộng ♪ Chúng ta là nhà vô địch. ♪ Theo từng nhịp đập con tim ♪

HSK 4
0:03s
wǒ qù chén pǎo xǐng le hē chéng zhī xǐng jiǔ[Anh đi chạy bộ buổi sáng.] [Thức dậy rồi thì uống nước chanh giải rượu đi.]

HSK 5
0:03s
mǒu rén mèng huà shuō le shí bā biàn wǒ men shì guàn jūn[Ai đó nói mớ "chúng ta là nhà vô địch" 18 lần.]

HSK 5
0:03s
shōu dào xiǎo lín lǎo shī xiǎng yíng de yuàn wàng nǔ lì zhōng[Đã nhận được nguyện vọng chiến thắng của cô Tiểu Lâm rồi.] [Đang cố gắng.]

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge shì jiè shàng chú le nǐ yé yé nǎi nǎi♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪ Trên đời này, ngoài ông bà em,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zuò zhè ge shì zì jǐ dài hái shì sòng rénCô làm cái này là để tự đeo hay làm quà tặng?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ chàng de zhēn de hěn hǎo yào bù lái wǒ men yuè duì dāng gè zhǔ chàngCô hát rất hay. Hay là đến làm ca sĩ chính của ban nhạc chúng tôi đi.