Cách dùng "她觉得是我妈戴过的晦气" (tā jué de shì wǒ mā dài guò de huì qì) trong hội thoại tiếng Trung
她觉得是我妈戴过的晦气
bà ấy cảm thấy đồ mà mẹ tôi từng đeo rất xui xẻo
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:15
dàn但
hòu后
lái来
yīng应
gāi该
shì是
bèi被
nà那
ge个
ā阿
yí姨
fā发
xiàn现
le了
“Sau đấy có lẽ là bị dì đó phát hiện ra,”
LINE 0241:17
PLAYING SCENEtā她
jué觉
de得
shì是
wǒ我
mā妈
dài戴
guò过
de的
huì晦
qì气
“bà ấy cảm thấy đồ mà mẹ tôi từng đeo rất xui xẻo”
LINE 0341:20
jiù就
gěi给
mài卖
diào掉
le了
“nên đã bán nó đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 1 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì tiáo hái méi zǒu chū tòng kǔ de xián yúcô chỉ là một kẻ hèn nhát chưa vượt qua được nỗi đau.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo shī nǐ zhēn shì yì diǎn miàn zi yě bù gěi wǒ men liúCô ơi. Cô đúng là không cho chúng em chút mặt mũi nào cả.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ cóng zhèng mén zhí jiē tuī mén jìn lái deThật ra cậu có thể đẩy cửa vào thẳng từ cửa chính.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s