Cách dùng "她那个时候身陷困境 几乎绝望" (tā nà ge shí hòu shēn xiàn kùn jìng jī hū jué wàng) trong hội thoại tiếng Trung
她那个时候身陷困境 几乎绝望
Khi đó cô ấy đang gặp phải khó khăn, gần như là tuyệt vọng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:24
qí shí wǒ zhè cì huí guó shì wèi le wǒ yí gè péng yǒu
其实我这次回国 是为了我一个朋友
“Thật ra lần này tớ về nước là vì một người bạn của mình.”
LINE 0233:28
PLAYING SCENEtā nà ge shí hòu shēn xiàn kùn jìng jī hū jué wàng
她那个时候身陷困境 几乎绝望
“Khi đó cô ấy đang gặp phải khó khăn, gần như là tuyệt vọng.”
LINE 0333:34
wǒ我
jiù就
xiǎng想
“Tớ nghĩ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 2 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men shì guàn jūn♪ Cùng anh dạo chơi trong giấc mộng ♪ Chúng ta là nhà vô địch. ♪ Theo từng nhịp đập con tim ♪

HSK 4
0:03s
wǒ qù chén pǎo xǐng le hē chéng zhī xǐng jiǔ[Anh đi chạy bộ buổi sáng.] [Thức dậy rồi thì uống nước chanh giải rượu đi.]

HSK 5
0:03s
mǒu rén mèng huà shuō le shí bā biàn wǒ men shì guàn jūn[Ai đó nói mớ "chúng ta là nhà vô địch" 18 lần.]

HSK 5
0:03s
shōu dào xiǎo lín lǎo shī xiǎng yíng de yuàn wàng nǔ lì zhōng[Đã nhận được nguyện vọng chiến thắng của cô Tiểu Lâm rồi.] [Đang cố gắng.]

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge shì jiè shàng chú le nǐ yé yé nǎi nǎi♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪ Trên đời này, ngoài ông bà em,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zuò zhè ge shì zì jǐ dài hái shì sòng rénCô làm cái này là để tự đeo hay làm quà tặng?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ chàng de zhēn de hěn hǎo yào bù lái wǒ men yuè duì dāng gè zhǔ chàngCô hát rất hay. Hay là đến làm ca sĩ chính của ban nhạc chúng tôi đi.