Cách dùng "她那个时候身陷困境 几乎绝望" (tā nà ge shí hòu shēn xiàn kùn jìng jī hū jué wàng) trong hội thoại tiếng Trung

geshíhòushēnxiànkùnjìng juéwàng

Khi đó cô ấy đang gặp phải khó khăn, gần như là tuyệt vọng.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:24
qí shí wǒ zhè cì huí guó shì wèi le wǒ yí gè péng yǒu

其实我这次回国 是为了我一个朋友

Thật ra lần này tớ về nước là vì một người bạn của mình.

LINE 0233:28
PLAYING SCENE
tā nà ge shí hòu shēn xiàn kùn jìng jī hū jué wàng

她那个时候身陷困境 几乎绝望

Khi đó cô ấy đang gặp phải khó khăn, gần như là tuyệt vọng.

LINE 0333:34
jiù
xiǎng

Tớ nghĩ

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp33:28
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 209 clips (Page 11 of 11)
我也不知道我怎么了 就跟疯了一样
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ zěn me le jiù gēn fēng le yī yàngthì tôi cũng không biết mình bị sao nữa, cứ như phát điên lên vậy.
我只知道这个戒指 它必须留在我身边
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ zhī dào zhè ge jiè zhǐ tā bì xū liú zài wǒ shēn biānTôi chỉ biết rằng chiếc nhẫn này bắt buộc phải quay lại bên cạnh tôi.
但是我慌不择路 这件事情确实是我做错了
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ huāng bù zé lù zhè jiàn shì qíng què shí shì wǒ zuò cuò leNhưng tôi lại cuống quá mà làm liều. Chuyện này là do tôi không đúng.
我 我把我存的全部的钱都给你
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ bǎ wǒ cún de quán bù de qián dōu gěi nǐTôi... tôi sẽ đưa hết toàn bộ tiền tôi có cho cậu.
如果不够我给你写欠条
HSK 7
0:03s
rú guǒ bù gòu wǒ gěi nǐ xiě qiàn tiáoNếu không đủ thì tôi sẽ viết giấy nợ.
这是我妈 留给我唯一的东西了
HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ mā liú gěi wǒ wéi yī de dōng xī leĐây là thứ duy nhất mẹ tôi để lại cho tôi.
我可以接受一切惩罚
HSK 6
0:03s
wǒ kě yǐ jiē shòu yī qiè chéng fáTôi có thể chấp nhận mọi hình phạt.
你们还有什么要问的吗
HSK 1
0:03s
nǐ men hái yǒu shén me yào wèn de maCác em còn gì muốn hỏi không?
这件事情你们自己决定
HSK 3
0:03s
zhè jiàn shì qíng nǐ men zì jǐ jué dìngChuyện này các em tự giải quyết đi.