Cách dùng "我 我把我存的全部的钱都给你" (wǒ wǒ bǎ wǒ cún de quán bù de qián dōu gěi nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我 我把我存的全部的钱都给你
Tôi... tôi sẽ đưa hết toàn bộ tiền tôi có cho cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:00
jiè戒
zhǐ指
de的
qián钱
wǒ我
huì会
huán还
gěi给
nǐ你
“tôi sẽ trả lại tiền chiếc nhẫn cho cậu.”
LINE 0242:02
PLAYING SCENEwǒ wǒ bǎ wǒ cún de quán bù de qián dōu gěi nǐ
我 我把我存的全部的钱都给你
“Tôi... tôi sẽ đưa hết toàn bộ tiền tôi có cho cậu.”
LINE 0342:03
rú如
guǒ果
bù不
gòu够
wǒ我
gěi给
nǐ你
xiě写
qiàn欠
tiáo条
“Nếu không đủ thì tôi sẽ viết giấy nợ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ jí hú tú le wǒ qí shí yì zhí zài dǎ gōng zhuàn qiánNên cậu cuống quá làm liều ư? Thật ra tôi vẫn luôn làm thêm kiếm tiền,

HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ zěn me le jiù gēn fēng le yī yàngthì tôi cũng không biết mình bị sao nữa, cứ như phát điên lên vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ zhī dào zhè ge jiè zhǐ tā bì xū liú zài wǒ shēn biānTôi chỉ biết rằng chiếc nhẫn này bắt buộc phải quay lại bên cạnh tôi.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ huāng bù zé lù zhè jiàn shì qíng què shí shì wǒ zuò cuò leNhưng tôi lại cuống quá mà làm liều. Chuyện này là do tôi không đúng.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ mā liú gěi wǒ wéi yī de dōng xī leĐây là thứ duy nhất mẹ tôi để lại cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s