Cách dùng "我要巧克力 我要蓝莓的 香芋" (wǒ yào qiǎo kè lì wǒ yào lán méi de xiāng yù) trong hội thoại tiếng Trung
我要巧克力 我要蓝莓的 香芋
Tôi muốn sô cô la. - Tôi muốn vị việt quất. - Khoai môn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:06
bù xiǎng qù qù qù ba kuài qù ba zǒu ba
不想去 去 去吧快去吧 走吧
“Không muốn đi. Đi nào. - Đi nào, mau đi nào. - Đi thôi.”
LINE 0228:10
PLAYING SCENEwǒ yào qiǎo kè lì wǒ yào lán méi de xiāng yù
我要巧克力 我要蓝莓的 香芋
“Tôi muốn sô cô la. - Tôi muốn vị việt quất. - Khoai môn.”
LINE 0328:13
wǒ yào cǎo méi de xiāng cǎo de
我要草莓的 香草的
“- Tôi muốn vị dâu tây. - Vị vani.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 5 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
quán shì zì dòng huà shè bèi gēn diàn yǐng lǐ de yǔ zhòu fēi chuán yī yàngTất cả đều là thiết bị tự động. Hệt như tàu vũ trụ trong phim vậy.

HSK 6
0:03s
hái yǒu a duì hái yǒu zhōng yāng dà kōng tiáo- Còn nữa cơ. - Phải rồi, còn có điều hòa trung tâm.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men hǎo hǎo xiǎng shòu zhè zuì hòu yī cháng bǐ sài baChúng ta hãy tận hưởng trận đấu cuối cùng này đi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
diǎn le zhè me jiǔ nǐ men diǎn hǎo le méi hái hái xuǎn ne hái xuǎn neChọn lâu thế. Các cậu chọn xong chưa? Vẫn đang chọn, vẫn đang chọn.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men pài dài biǎo chū qù mǎi wǒ bù qù zuì zǎo de yí gè nà shuí qù aHay cử người ra ngoài mua? - Tôi không đi. - Sớm nhất đấy. Thế thì ai đi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dé gǎn jǐn duì duì kàn yǒu méi yǒu shén me dōng xī lòu le- Tôi phải nhanh lên. - Đúng rồi, đúng rồi. Xem xem còn sót thứ gì nữa không.

HSK 7
0:03s
dào shí hòu hái dé bǔ bú shì lǎo dà nǐ shì bú shì yě shì gù yì deKhông tới lúc đó lại phải mua bù. Này lão đại, cậu cố ý có đúng không?

HSK 6
0:03s
zhè jiào jiǎn yàn nǐ duàn liàn chéng guǒ de shí hòu dào leĐây gọi là đã tới lúc kiểm tra kết quả luyện tập của cậu đó.