Cách dùng "现在已经是一个全新水平了" (xiàn zài yǐ jīng shì yí gè quán xīn shuǐ píng le) trong hội thoại tiếng Trung
现在已经是一个全新水平了
Giờ em đã ở một trình độ hoàn toàn mới.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:39
nǐ de pǎo dòng jù lí zēng zhǎng lǜ shì bǎi fēn zhī sān shí bā
你的跑动距离增长率 是百分之三十八
“Tỷ lệ gia tăng quãng đường chạy của em là 38%.”
LINE 0220:41
PLAYING SCENExiàn现
zài在
yǐ已
jīng经
shì是
yí一
gè个
quán全
xīn新
shuǐ水
píng平
le了
“Giờ em đã ở một trình độ hoàn toàn mới.”
LINE 0320:45
shù数
jù据
bú不
huì会
shuō说
huǎng谎
“Số liệu không nói dối.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ zěn me le jiù gēn fēng le yī yàngthì tôi cũng không biết mình bị sao nữa, cứ như phát điên lên vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ zhī dào zhè ge jiè zhǐ tā bì xū liú zài wǒ shēn biānTôi chỉ biết rằng chiếc nhẫn này bắt buộc phải quay lại bên cạnh tôi.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ huāng bù zé lù zhè jiàn shì qíng què shí shì wǒ zuò cuò leNhưng tôi lại cuống quá mà làm liều. Chuyện này là do tôi không đúng.

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ bǎ wǒ cún de quán bù de qián dōu gěi nǐTôi... tôi sẽ đưa hết toàn bộ tiền tôi có cho cậu.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ mā liú gěi wǒ wéi yī de dōng xī leĐây là thứ duy nhất mẹ tôi để lại cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s