Cách dùng "虎头位置留给他 伺机行动 好 好的" (hǔ tóu wèi zhì liú gěi tā sì jī xíng dòng hǎo hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
虎头位置留给他 伺机行动 好 好的
nhường vị trí dẫn đầu cho họ Chờ thời cơ rồi ra tay Được, được rồi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:11
dà大
shén神
qiáng强
shì势
fù复
gèng更
“Tác giả lớn tái xuất mạnh mẽ”
LINE 0230:13
PLAYING SCENEhǔ tóu wèi zhì liú gěi tā sì jī xíng dòng hǎo hǎo de
虎头位置留给他 伺机行动 好 好的
“nhường vị trí dẫn đầu cho họ Chờ thời cơ rồi ra tay Được, được rồi”
LINE 0330:25
nǐ你
zhēn真
bù不
chī吃
yì一
diǎn点
ma吗
“Anh thật sự không ăn chút gì sao”
Show Information
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shuí zhī dào tā bù jì chéng běn dì jiù pū shàng lái le tāAi ngờ cô ấy bất chấp chi phí Cứ thế lao vào

HSK 7
0:03s
wǔ wú dì èr ma nà ge shén me lèi tái nà dōu shì tā men xiā qǐ hòngVõ thuật không có nhì mà Cái vụ so tài đó Chẳng qua là đám đông ầm ĩ lên thôi

HSK 6
0:03s
nà bì jìng shì gāng mào chū lái de yí gè xiǎo zuò zhě maDù sao thì đó cũng chỉ là tác giả mới nổi Một cái tên nhỏ thôi mà

HSK 5
0:03s
méi bì yào jiào zhēn nǐ nǐ hǎo hǎo quàn quàn hé hán hǎo baKhông cần phải nghiêm túc quá Anh... anh khuyên Hà Hàn hộ cái đi

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ wǒ zhè ér hái yǒu shì ne wǒ wǒ xiān máng le jiù zhè yàngTôi tôi... tôi còn việc ở đây Tôi... tôi bận trước nhé Thôi vậy nhé

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s