Cách dùng "不能既想进行人事大地震" (bù néng jì xiǎng jìn xíng rén shì dà dì zhèn) trong hội thoại tiếng Trung
不能既想进行人事大地震
Không thể vừa muốn chấn động nhân sự lớn,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:36
zuì最
zhòng重
yào要
de的
shì是
zhǎng掌
mén门
rén人
yào要
yǒu有
nài耐
xīn心
“quan trọng nhất là người cầm quyền phải kiên nhẫn.”
LINE 0217:38
PLAYING SCENEbù不
néng能
jì既
xiǎng想
jìn进
xíng行
rén人
shì事
dà大
dì地
zhèn震
“Không thể vừa muốn chấn động nhân sự lớn,”
LINE 0317:41
tóng同
shí时
yòu又
xiǎng想
wéi维
chí持
qǐ企
yè业
de的
yùn运
yíng营
wěn稳
dìng定
“lại vừa muốn duy trì vận hành ổn định.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
nǐ yào bǎ zì jǐ de gé jú fàng dé zài dà yī xiēAnh phải đặt tầm nhìn của mình Lớn hơn nữa