Cách dùng "不能既想进行人事大地震" (bù néng jì xiǎng jìn xíng rén shì dà dì zhèn) trong hội thoại tiếng Trung
不能既想进行人事大地震
Không thể vừa muốn chấn động nhân sự lớn,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:36
zuì最
zhòng重
yào要
de的
shì是
zhǎng掌
mén门
rén人
yào要
yǒu有
nài耐
xīn心
“quan trọng nhất là người cầm quyền phải kiên nhẫn.”
LINE 0217:38
PLAYING SCENEbù不
néng能
jì既
xiǎng想
jìn进
xíng行
rén人
shì事
dà大
dì地
zhèn震
“Không thể vừa muốn chấn động nhân sự lớn,”
LINE 0317:41
tóng同
shí时
yòu又
xiǎng想
wéi维
chí持
qǐ企
yè业
de的
yùn运
yíng营
wěn稳
dìng定
“lại vừa muốn duy trì vận hành ổn định.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 11 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
tā yǒu méi yǒu yōu bì kǒng jù zhèng wǒ bù zhī dàoAnh ta có bị sợ không gian hẹp không tôi không biết

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
gǔ sī tè duǎn qī nèi jīng bù qǐ zài lái yí cì xìng sāo rǎo shì jiànGuster trong thời gian ngắn Không chịu nổi thêm một vụ quấy rối tình dục nữa

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiān kòng shì pín yě yǐ jīng shān le nǐ fàng xīn baVideo giám sát cũng đã xóa rồi Anh yên tâm đi

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kāng yǎ jí tuán nà ge xiàng mù nǐ néng bù néng yě jiè rù yī xiàDự án của Tập đoàn Kangya đó Anh có thể tham gia vào một chút không?

HSK 5
0:03s
xiàn zài yuè lái yuè duō de qǐ yè èr dài jiē le bānGiờ càng ngày càng nhiều thế hệ thứ hai tiếp quản

HSK 4
0:03s
wǒ men yě bù dé bù qù shì yìng zhè zhǒng méi tóu méi nǎoChúng ta cũng phải thích ứng Với kiểu phong cách vô đầu vô não

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shì zhěng gè zhōng guó qū xū yào zhè ge xiàng mùLà toàn bộ Khu vực Trung Quốc cần dự án này

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiù bù néng zhǐ dīng zhe zì jǐ yí gè rén de pán ziAnh không thể chỉ nhăm nhăm Vào cái đĩa của riêng mình

HSK 5
0:03s
nǐ shì wǒ men zhōng guó qū zuì yōu xiù de gāo jí hé huǒ rénAnh là đối tác cấp cao Ưu tú nhất của Khu vực Trung Quốc chúng ta

HSK 5
0:03s