Cách dùng "不能既想进行人事大地震" (bù néng jì xiǎng jìn xíng rén shì dà dì zhèn) trong hội thoại tiếng Trung
不能既想进行人事大地震
Không thể vừa muốn chấn động nhân sự lớn,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:36
zuì最
zhòng重
yào要
de的
shì是
zhǎng掌
mén门
rén人
yào要
yǒu有
nài耐
xīn心
“quan trọng nhất là người cầm quyền phải kiên nhẫn.”
LINE 0217:38
PLAYING SCENEbù不
néng能
jì既
xiǎng想
jìn进
xíng行
rén人
shì事
dà大
dì地
zhèn震
“Không thể vừa muốn chấn động nhân sự lớn,”
LINE 0317:41
tóng同
shí时
yòu又
xiǎng想
wéi维
chí持
qǐ企
yè业
de的
yùn运
yíng营
wěn稳
dìng定
“lại vừa muốn duy trì vận hành ổn định.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 6 of 12)
HSK 5
0:03s
yǐ jí zuò wéi yí gè guǎn lǐ zhě suǒ yōng yǒu de xiōng jīnvà tấm lòng rộng lượng của một nhà quản lý.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
duō yī nián bù jiù duō yī nián de zī xún fèi ma nǐ bú huì dòng dòng nǎo zi aThêm một năm chẳng phải thêm một năm phí tư vấn sao? Cậu không biết động não à?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
gēn běn bù gǎn xìng qù suǒ wèi de gāo céng dòng dàngvới cơ cấu nội bộ của tập đoàn. Những biến động cấp cao

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men shì bú shì méi yǒu zuò guò jiǔ diàn bú shì wǒ dāng rán zuò guò jiǔ diànCác anh chưa từng làm trong ngành khách sạn đúng không? Không, tôi đương nhiên đã làm rồi.

HSK 4
0:03s
nà ge dàn shì qíng kuàng wèn tí dōu bù yí yàngCái đó... Nhưng tình huống, vấn đề đều khác.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
duì jīn tiān zhè ge huà tí tài dà le yī shí bàn huì er yě shuō bù wánĐúng, chủ đề hôm nay quá rộng. Không thể nói hết trong chốc lát.

HSK 4
0:03s
jīn tiān zhè huán jìng yě bú shì hé zán men jiù tà tà shí shí zài zhè ér wánHôm nay môi trường này cũng không phù hợp. Chúng ta cứ thoải mái chơi ở đây,

HSK 5
0:03s
duì wǒ yǒu yì jiàn shì ba shì jué de wǒ nián jì qīng gēn wǒ shuō bù zháoCó ý kiến với tôi phải không? Là thấy tôi trẻ tuổi, không đáng nói chuyện với tôi,

HSK 7
0:03s
hái shì jué de gēn wǒ shuō le gēn běn jiù tīng bù dǒng jiù lǎn de shuō le yahay là cho rằng có nói tôi cũng chẳng hiểu, nên lười nói luôn?

HSK 3
0:03s
tán zǒng nǐ xiǎng duō le wǒ gào sù nǐ zhè zhǒng shì qíng wǒ jiàn dé duō leTổng Tầm, cô nghĩ nhiều rồi. Tôi nói cho cô biết, chuyện kiểu này tôi thấy nhiều rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ bà shǒu xià nà xiē lǎo tóu zi jiù shì zhè yàng zhǐ yào shuō bù tōng leMấy ông già dưới quyền bố tôi cũng vậy. Hễ nói không thông,

HSK 5
0:03s
jiù gù yì chà kāi huà tí qí shí shì tā men shuō bù guò wǒlà cố tình chuyển chủ đề. Thực ra là họ nói không lại tôi,

HSK 5
0:03s
gēn běn huí dá bù chū wǒ de wèn tí lái dàn wǒ méi xiǎng dào nǐ yě huí dá bù liǎohoàn toàn không trả lời được câu hỏi của tôi. Nhưng tôi không ngờ anh cũng không trả lời được.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ men shì gěi bù chū gèng yǒu xiào lǜ de jiàn yì leTôi thấy các anh đưa ra không nổi một đề xuất hiệu quả hơn.