Cách dùng "对他们来说根本不算什么" (duì tā men lái shuō gēn běn bù suàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung
对他们来说根本不算什么
với họ chẳng là gì cả.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:43
gēn běn bù gǎn xìng qù suǒ wèi de gāo céng dòng dàng
根本不感兴趣 所谓的高层动荡
“với cơ cấu nội bộ của tập đoàn. Những biến động cấp cao”
LINE 0220:45
PLAYING SCENEduì对
tā他
men们
lái来
shuō说
gēn根
běn本
bù不
suàn算
shén什
me么
“với họ chẳng là gì cả.”
LINE 0320:47
nǐ men shì bú shì méi yǒu zuò guò jiǔ diàn bú shì wǒ dāng rán zuò guò jiǔ diàn
你们是不是没有做过酒店 不是 我当然做过酒店
“Các anh chưa từng làm trong ngành khách sạn đúng không? Không, tôi đương nhiên đã làm rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 8 of 12)
HSK 3
0:03s
tā zǎo jiù gēn bái dé ruì duì zhe miàn gàn lehắn đã đối đầu trực diện với Bạch Đức Thụy rồi.

HSK 6
0:03s
jiù suàn tā míng zhī dào wāng shèng dōng shì gù yì ě xīn tāDù biết rõ Wang Shengdong cố tình làm khó mình,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shēng pà tā lián rèn zhī hòu jiù zài yě méi yǒu jī huì leSợ sau khi ông ta tái đắc cử, sẽ không còn cơ hội nữa.

HSK 5
0:03s
nǐ bú yào pěng shā wǒ hǎo ba wǒ zhǐ shì yùn qì hǎoĐừng có tâng bốc tôi thế. Tôi chỉ may mắn thôi.

HSK 6
0:03s
zhè jiào yùn qì ma wǒ gào sù nǐ zhè ge jiù jiào nǎo ziĐây gọi là may mắn sao? Tôi nói cho cậu biết, đây gọi là có não.

HSK 3
0:03s
qí shí zhè jiàn shì qíng yǒu hǎo jǐ cì wǒ dōu chà diǎn shuō leThực ra chuyện này, có mấy lần tôi suýt nói ra.

HSK 4
0:03s
wǒ men hěn xìng fú shì shì shì zhè ge wèn tí què shí yǒu diǎn wèn tíChúng tôi rất hạnh phúc. Ừ ừ ừ. Câu hỏi này đúng là có vấn đề.

HSK 6
0:03s
nǐ zhī qián bú shì yí gè tè xiǎng jié hūn de réntrước đây cậu đâu phải người rất muốn kết hôn,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn shì tā zài fā wán pí qì zhī hòu hái shì xuǎn zé bāng wǒnhưng sau khi nổi nóng xong, anh ấy vẫn chọn giúp tôi.

HSK 3
0:03s
jiē jiē jiē jiē tā yǐ qián zhēn bù zhè yàngNghe máy, nghe máy. Trước đây anh ấy đâu có thế.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
yī huì er děng wǒ zǒu le zhī hòu tā huì gēn nǐ jiǎngMột lát nữa khi tôi đi rồi, anh ấy sẽ nói với cậu,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jiù qǐng rén chī zhè ge lái lái lái duì duì duì lái lái lái kuài kuài kuàiCậu mời người ta ăn cái này à, nào nào. Đúng đúng, nào nào, nhanh lên.