Cách dùng "我都看不下去了 真的以为自己留过学" (wǒ dōu kàn bù xià qù le zhēn de yǐ wéi zì jǐ liú guò xué) trong hội thoại tiếng Trung
我都看不下去了 真的以为自己留过学
Tôi còn không thể nhịn được nữa. Thật sự nghĩ mình đi du học,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:08
zhè ge tán zǒng zhēn de tài guò fèn le zěn me huì yǒu zhè me kuáng wàng de rén ne
这个谭总真的太过分了 怎么会有这么狂妄的人呢
“Cái tổng Tầm này thật quá đáng. Sao lại có người ngạo mạn thế nhỉ?”
LINE 0222:11
PLAYING SCENEwǒ dōu kàn bù xià qù le zhēn de yǐ wéi zì jǐ liú guò xué
我都看不下去了 真的以为自己留过学
“Tôi còn không thể nhịn được nữa. Thật sự nghĩ mình đi du học,”
LINE 0322:14
yòu jì chéng le nà me dà de gōng sī jiù shì quán shì jiè zuì liǎo bù qǐ de rén le
又继承了那么大的公司 就是全世界最了不起的人了
“lại thừa kế công ty lớn thế, là người vĩ đại nhất thế giới rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 8 of 12)
HSK 3
0:03s
tā zǎo jiù gēn bái dé ruì duì zhe miàn gàn lehắn đã đối đầu trực diện với Bạch Đức Thụy rồi.

HSK 6
0:03s
jiù suàn tā míng zhī dào wāng shèng dōng shì gù yì ě xīn tāDù biết rõ Wang Shengdong cố tình làm khó mình,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shēng pà tā lián rèn zhī hòu jiù zài yě méi yǒu jī huì leSợ sau khi ông ta tái đắc cử, sẽ không còn cơ hội nữa.

HSK 5
0:03s
nǐ bú yào pěng shā wǒ hǎo ba wǒ zhǐ shì yùn qì hǎoĐừng có tâng bốc tôi thế. Tôi chỉ may mắn thôi.

HSK 6
0:03s
zhè jiào yùn qì ma wǒ gào sù nǐ zhè ge jiù jiào nǎo ziĐây gọi là may mắn sao? Tôi nói cho cậu biết, đây gọi là có não.

HSK 3
0:03s
qí shí zhè jiàn shì qíng yǒu hǎo jǐ cì wǒ dōu chà diǎn shuō leThực ra chuyện này, có mấy lần tôi suýt nói ra.

HSK 4
0:03s
wǒ men hěn xìng fú shì shì shì zhè ge wèn tí què shí yǒu diǎn wèn tíChúng tôi rất hạnh phúc. Ừ ừ ừ. Câu hỏi này đúng là có vấn đề.

HSK 6
0:03s
nǐ zhī qián bú shì yí gè tè xiǎng jié hūn de réntrước đây cậu đâu phải người rất muốn kết hôn,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn shì tā zài fā wán pí qì zhī hòu hái shì xuǎn zé bāng wǒnhưng sau khi nổi nóng xong, anh ấy vẫn chọn giúp tôi.

HSK 3
0:03s
jiē jiē jiē jiē tā yǐ qián zhēn bù zhè yàngNghe máy, nghe máy. Trước đây anh ấy đâu có thế.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
yī huì er děng wǒ zǒu le zhī hòu tā huì gēn nǐ jiǎngMột lát nữa khi tôi đi rồi, anh ấy sẽ nói với cậu,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jiù qǐng rén chī zhè ge lái lái lái duì duì duì lái lái lái kuài kuài kuàiCậu mời người ta ăn cái này à, nào nào. Đúng đúng, nào nào, nhanh lên.