Cách dùng "我们公司准备起诉我了" (wǒ men gōng sī zhǔn bèi qǐ sù wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
我们公司准备起诉我了
Công ty chúng tôi chuẩn bị kiện tôi rồi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:37
PLAYING SCENEwǒ我
men们
gōng公
sī司
zhǔn准
bèi备
qǐ起
sù诉
wǒ我
le了
“Công ty chúng tôi chuẩn bị kiện tôi rồi”
LINE 0201:42
nǐ zěn me yì diǎn yě bù chī jīng a yì liào zhī zhōng
你怎么一点也不吃惊啊 意料之中
“Sao cậu chẳng ngạc nhiên chút nào vậy? Trong dự liệu rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 8 of 12)
HSK 3
0:03s
tā zǎo jiù gēn bái dé ruì duì zhe miàn gàn lehắn đã đối đầu trực diện với Bạch Đức Thụy rồi.

HSK 6
0:03s
jiù suàn tā míng zhī dào wāng shèng dōng shì gù yì ě xīn tāDù biết rõ Wang Shengdong cố tình làm khó mình,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shēng pà tā lián rèn zhī hòu jiù zài yě méi yǒu jī huì leSợ sau khi ông ta tái đắc cử, sẽ không còn cơ hội nữa.

HSK 5
0:03s
nǐ bú yào pěng shā wǒ hǎo ba wǒ zhǐ shì yùn qì hǎoĐừng có tâng bốc tôi thế. Tôi chỉ may mắn thôi.

HSK 6
0:03s
zhè jiào yùn qì ma wǒ gào sù nǐ zhè ge jiù jiào nǎo ziĐây gọi là may mắn sao? Tôi nói cho cậu biết, đây gọi là có não.

HSK 3
0:03s
qí shí zhè jiàn shì qíng yǒu hǎo jǐ cì wǒ dōu chà diǎn shuō leThực ra chuyện này, có mấy lần tôi suýt nói ra.

HSK 4
0:03s
wǒ men hěn xìng fú shì shì shì zhè ge wèn tí què shí yǒu diǎn wèn tíChúng tôi rất hạnh phúc. Ừ ừ ừ. Câu hỏi này đúng là có vấn đề.

HSK 6
0:03s
nǐ zhī qián bú shì yí gè tè xiǎng jié hūn de réntrước đây cậu đâu phải người rất muốn kết hôn,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn shì tā zài fā wán pí qì zhī hòu hái shì xuǎn zé bāng wǒnhưng sau khi nổi nóng xong, anh ấy vẫn chọn giúp tôi.

HSK 3
0:03s
jiē jiē jiē jiē tā yǐ qián zhēn bù zhè yàngNghe máy, nghe máy. Trước đây anh ấy đâu có thế.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
yī huì er děng wǒ zǒu le zhī hòu tā huì gēn nǐ jiǎngMột lát nữa khi tôi đi rồi, anh ấy sẽ nói với cậu,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jiù qǐng rén chī zhè ge lái lái lái duì duì duì lái lái lái kuài kuài kuàiCậu mời người ta ăn cái này à, nào nào. Đúng đúng, nào nào, nhanh lên.