Cách dùng "显脸大 是吧" (xiǎn liǎn dà shì ba) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎnliǎn shìba

Trông mặt to ra, đúng không?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:12
rù jìng a nǐ tóu dī diǎn

入镜啊 你头低点

Vào khung hình đi. Cúi đầu xuống chút.

LINE 0226:14
PLAYING SCENE
xiǎn liǎn dà shì ba

显脸大 是吧

Trông mặt to ra, đúng không?

LINE 0326:16
xián
shì
ma

Anh chê em đấy à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp26:14
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 221 clips (Page 8 of 12)
你知道他平时有多讨厌白德瑞吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào tā píng shí yǒu duō tǎo yàn bái dé ruì maCậu biết hắn ghét Bạch Đức Thụy thế nào không?
他早就跟白德瑞对着面干了
HSK 3
0:03s
tā zǎo jiù gēn bái dé ruì duì zhe miàn gàn lehắn đã đối đầu trực diện với Bạch Đức Thụy rồi.
就算他明知道 汪盛东是故意恶心他
HSK 6
0:03s
jiù suàn tā míng zhī dào wāng shèng dōng shì gù yì ě xīn tāDù biết rõ Wang Shengdong cố tình làm khó mình,
所以他现在是逮到机会
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tā xiàn zài shì dǎi dào jī huìNên giờ hễ có cơ hội,
生怕他连任之后 就再也没有机会了
HSK 7
0:03s
shēng pà tā lián rèn zhī hòu jiù zài yě méi yǒu jī huì leSợ sau khi ông ta tái đắc cử, sẽ không còn cơ hội nữa.
你不要捧杀我好吧 我只是运气好
HSK 5
0:03s
nǐ bú yào pěng shā wǒ hǎo ba wǒ zhǐ shì yùn qì hǎoĐừng có tâng bốc tôi thế. Tôi chỉ may mắn thôi.
这叫运气吗 我告诉你 这个就叫脑子
HSK 6
0:03s
zhè jiào yùn qì ma wǒ gào sù nǐ zhè ge jiù jiào nǎo ziĐây gọi là may mắn sao? Tôi nói cho cậu biết, đây gọi là có não.
其实这件事情 有好几次我都差点说了
HSK 3
0:03s
qí shí zhè jiàn shì qíng yǒu hǎo jǐ cì wǒ dōu chà diǎn shuō leThực ra chuyện này, có mấy lần tôi suýt nói ra.
我们很幸福 是是是 这个问题确实有点问题
HSK 4
0:03s
wǒ men hěn xìng fú shì shì shì zhè ge wèn tí què shí yǒu diǎn wèn tíChúng tôi rất hạnh phúc. Ừ ừ ừ. Câu hỏi này đúng là có vấn đề.
你之前不是一个特想结婚的人
HSK 6
0:03s
nǐ zhī qián bú shì yí gè tè xiǎng jié hūn de réntrước đây cậu đâu phải người rất muốn kết hôn,
怎么突然之间就结婚了呢
HSK 3
0:03s
zěn me tū rán zhī jiān jiù jié hūn le nesao đột nhiên lại kết hôn thế?
但是他在发完脾气之后 还是选择帮我
HSK 4
0:03s
dàn shì tā zài fā wán pí qì zhī hòu hái shì xuǎn zé bāng wǒnhưng sau khi nổi nóng xong, anh ấy vẫn chọn giúp tôi.
接接接 接 他以前真不这样
HSK 3
0:03s
jiē jiē jiē jiē tā yǐ qián zhēn bù zhè yàngNghe máy, nghe máy. Trước đây anh ấy đâu có thế.
话不能说得太满吧
HSK 4
0:03s
huà bù néng shuō dé tài mǎn baNói không nên quá chắc chắn đâu.
一会儿等我走了之后 他会跟你讲
HSK 4
0:03s
yī huì er děng wǒ zǒu le zhī hòu tā huì gēn nǐ jiǎngMột lát nữa khi tôi đi rồi, anh ấy sẽ nói với cậu,
跟高嘉伟少接触
HSK 5
0:03s
gēn gāo jiā wěi shǎo jiē chùhạn chế tiếp xúc với Cao Gia Vĩ.
谁输了那就请吃牛河吧
HSK 4
0:03s
shuí shū le nà jiù qǐng chī niú hé baAi thua thì mời ăn phở bò.
赵玫 这就是你说的大餐啊
HSK 2
0:03s
zhào méi zhè jiù shì nǐ shuō de dà cān aTriệu Mân, đây là bữa đại tiệc cậu nói à?
远道而来的朋友
HSK 4
0:03s
yuǎn dào ér lái de péng yǒuBạn từ xa đến,
拍张照片吧 纪念一下
HSK 5
0:03s
pāi zhāng zhào piān ba jì niàn yī xiàchụp một tấm ảnh đi. Lưu niệm một chút.