Cách dùng "在想齐又蓝会跟我说什么" (zài xiǎng qí yòu lán huì gēn wǒ shuō shén me) trong hội thoại tiếng Trung
在想齐又蓝会跟我说什么
Đang nghĩ xem Tề Hựu Lam sẽ nói gì với tôi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:10
xiǎng想
shén什
me么
ne呢
“Đang nghĩ gì vậy?”
LINE 0207:13
PLAYING SCENEzài在
xiǎng想
qí齐
yòu又
lán蓝
huì会
gēn跟
wǒ我
shuō说
shén什
me么
“Đang nghĩ xem Tề Hựu Lam sẽ nói gì với tôi”
LINE 0307:17
shì shā hái shì guǎ jīn tiān jiù liǎng diǎn
是杀还是剐 今天就两点
“Là giết hay là lóc Hôm nay chỉ có hai điểm”
Show Information
More Clips From Episode
Total 221 clips (Page 8 of 12)
HSK 3
0:03s
tā zǎo jiù gēn bái dé ruì duì zhe miàn gàn lehắn đã đối đầu trực diện với Bạch Đức Thụy rồi.

HSK 6
0:03s
jiù suàn tā míng zhī dào wāng shèng dōng shì gù yì ě xīn tāDù biết rõ Wang Shengdong cố tình làm khó mình,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shēng pà tā lián rèn zhī hòu jiù zài yě méi yǒu jī huì leSợ sau khi ông ta tái đắc cử, sẽ không còn cơ hội nữa.

HSK 5
0:03s
nǐ bú yào pěng shā wǒ hǎo ba wǒ zhǐ shì yùn qì hǎoĐừng có tâng bốc tôi thế. Tôi chỉ may mắn thôi.

HSK 6
0:03s
zhè jiào yùn qì ma wǒ gào sù nǐ zhè ge jiù jiào nǎo ziĐây gọi là may mắn sao? Tôi nói cho cậu biết, đây gọi là có não.

HSK 3
0:03s
qí shí zhè jiàn shì qíng yǒu hǎo jǐ cì wǒ dōu chà diǎn shuō leThực ra chuyện này, có mấy lần tôi suýt nói ra.

HSK 4
0:03s
wǒ men hěn xìng fú shì shì shì zhè ge wèn tí què shí yǒu diǎn wèn tíChúng tôi rất hạnh phúc. Ừ ừ ừ. Câu hỏi này đúng là có vấn đề.

HSK 6
0:03s
nǐ zhī qián bú shì yí gè tè xiǎng jié hūn de réntrước đây cậu đâu phải người rất muốn kết hôn,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn shì tā zài fā wán pí qì zhī hòu hái shì xuǎn zé bāng wǒnhưng sau khi nổi nóng xong, anh ấy vẫn chọn giúp tôi.

HSK 3
0:03s
jiē jiē jiē jiē tā yǐ qián zhēn bù zhè yàngNghe máy, nghe máy. Trước đây anh ấy đâu có thế.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
yī huì er děng wǒ zǒu le zhī hòu tā huì gēn nǐ jiǎngMột lát nữa khi tôi đi rồi, anh ấy sẽ nói với cậu,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jiù qǐng rén chī zhè ge lái lái lái duì duì duì lái lái lái kuài kuài kuàiCậu mời người ta ăn cái này à, nào nào. Đúng đúng, nào nào, nhanh lên.