Cách dùng "要是第一场活动就搞砸了" (yào shì dì yī cháng huó dòng jiù gǎo zá le) trong hội thoại tiếng Trung
要是第一场活动就搞砸了
Nếu sự kiện đầu tiên đã hỏng bét
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:08
guó国
jì际
xīn新
chéng城
shì是
wǒ我
xīn新
qiān签
de的
kè客
hù户
“International New City là khách hàng mới của tôi”
LINE 0235:10
PLAYING SCENEyào要
shì是
dì第
yī一
cháng场
huó活
dòng动
jiù就
gǎo搞
zá砸
le了
“Nếu sự kiện đầu tiên đã hỏng bét”
LINE 0335:13
zhè这
shǒu手
tǐng挺
hěn狠
“Tay này khá độc”
Show Information
More Clips From Episode
Total 58 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bù rán de huà zhè lǐ kě yǐ kàn dào guǎng zhōu suǒ yǒu de měi jǐngNếu không, ở đây có thể ngắm toàn cảnh Quảng Châu đẹp nhất.

HSK 6
0:03s
jià gěi mǎ nóng gòu lǎo shí le ba méi yǒu shén me huā huā cháng zilấy thợ code, đủ an toàn rồi chứ? Chẳng có tâm tư lăng nhăng gì.

HSK 7
0:03s
zuò wéi yí gè guò lái rén wǒ hái shì yǒu zī gé gěi nǐ yì diǎn zhōng gào devới tư cách một người từng trải, tôi vẫn có tư cách cho cậu một lời khuyên.

HSK 6
0:03s
dàn wǒ bù zhǐ yī cì zài bù tóng de yè diàn lǐ jiàn dào tāNhưng tôi không chỉ một lần thấy anh ấy ở các hộp đêm khác nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
pǎo yè chǎng jiù gēn pǎo zì jǐ jiā kè tīng yī yàngchạy sàn đêm như chạy phòng khách nhà mình.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
ér qiě zhǐ yào liáo dào gōng zuò jiù kě yǐ liáo yī zhěng gè wǎn shàngvà chỉ cần nói đến công việc là có thể nói cả buổi tối.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ dǎ suàn shén me shí hòu gēn lǐ dōng míng tān pái aCậu định khi nào sẽ giở bài với Lý Đông Minh?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhèng gǎn shàng chī fàn nǐ kàn mā kàn wǒ gěi nín dài shén me leVừa kịp bữa cơm, mẹ xem. Mẹ ơi, xem con mang gì về cho mẹ này.

HSK 4
0:03s
zhè shén me dōng xī a shén me dōng xī a nǐ chū chāi hái yǒu kòng mǎi dōng xīCái gì đây? Là gì vậy? Đi công tác còn có thời gian mua đồ à?