Cách dùng "走啊 下车走走" (zǒu a xià chē zǒu zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

zǒua xiàchēzǒuzǒu

Đi nào, xuống xe đi dạo đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:46
yǒu
huà
gēn
shuō

Tôi có chuyện muốn nói với cậu.

LINE 0202:49
PLAYING SCENE
zǒu a xià chē zǒu zǒu

走啊 下车走走

Đi nào, xuống xe đi dạo đi.

LINE 0302:54
hǎo kě xī a qǐ le yì diǎn diǎn de wù

好可惜啊 起了一点点的雾

Tiếc quá, có một chút sương mù.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp02:49
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 58 clips (Page 1 of 3)
这不像你会干的事情啊
HSK 3
0:03s
zhè bù xiàng nǐ huì gàn de shì qíng aĐây không giống việc cậu sẽ làm đâu.
快 老实交代
HSK 7
0:03s
kuài lǎo shí jiāo dàiMau, khai thật đi.
行 我跟你说实话
HSK 6
0:03s
xíng wǒ gēn nǐ shuō shí huàĐược rồi, tôi nói thật với cậu.
不过没关系 我演技很好的
HSK 7
0:03s
bù guò méi guān xì wǒ yǎn jì hěn hǎo deNhưng không sao, diễn xuất của tôi rất tốt.
好可惜啊 起了一点点的雾
HSK 5
0:03s
hǎo kě xī a qǐ le yì diǎn diǎn de wùTiếc quá, có một chút sương mù.
不然的话 这里 可以看到广州所有的美景
HSK 4
0:03s
bù rán de huà zhè lǐ kě yǐ kàn dào guǎng zhōu suǒ yǒu de měi jǐngNếu không, ở đây có thể ngắm toàn cảnh Quảng Châu đẹp nhất.
嫁给码农 够老实了吧 没有什么花花肠子
HSK 6
0:03s
jià gěi mǎ nóng gòu lǎo shí le ba méi yǒu shén me huā huā cháng zilấy thợ code, đủ an toàn rồi chứ? Chẳng có tâm tư lăng nhăng gì.
作为一个过来人 我还是有资格给你一点忠告的
HSK 7
0:03s
zuò wéi yí gè guò lái rén wǒ hái shì yǒu zī gé gěi nǐ yì diǎn zhōng gào devới tư cách một người từng trải, tôi vẫn có tư cách cho cậu một lời khuyên.
但我不止一次 在不同的夜店里见到他
HSK 6
0:03s
dàn wǒ bù zhǐ yī cì zài bù tóng de yè diàn lǐ jiàn dào tāNhưng tôi không chỉ một lần thấy anh ấy ở các hộp đêm khác nhau.
物以类聚 人以群分
HSK 5
0:03s
wù yǐ lèi jù rén yǐ qún fēnvật dĩ loại tụ, nhân dĩ quần phân.
跑夜场就跟跑自己家客厅一样
HSK 4
0:03s
pǎo yè chǎng jiù gēn pǎo zì jǐ jiā kè tīng yī yàngchạy sàn đêm như chạy phòng khách nhà mình.
难免也会有一些暧昧的时刻
HSK 7
0:03s
nán miǎn yě huì yǒu yī xiē ài mèi de shí kèKhó tránh khỏi có những khoảnh khắc mập mờ.
而且只要聊到工作 就可以聊一整个晚上
HSK 3
0:03s
ér qiě zhǐ yào liáo dào gōng zuò jiù kě yǐ liáo yī zhěng gè wǎn shàngvà chỉ cần nói đến công việc là có thể nói cả buổi tối.
他给我出谋划策
HSK 1
0:03s
tā gěi wǒ chū móu huà cèAnh ấy bày mưu tính kế cho tôi,
你打算什么时候 跟李东明摊牌啊
HSK 3
0:03s
nǐ dǎ suàn shén me shí hòu gēn lǐ dōng míng tān pái aCậu định khi nào sẽ giở bài với Lý Đông Minh?
我又在升职这个档口
HSK 3
0:03s
wǒ yòu zài shēng zhí zhè ge dàng kǒutôi lại đang ở khâu thăng chức này.
他尽心尽力地帮我
HSK 2
0:03s
tā jìn xīn jìn lì dì bāng wǒanh ấy hết lòng hết sức giúp tôi.
正赶上吃饭 你看 妈 看我给您带什么了
HSK 4
0:03s
zhèng gǎn shàng chī fàn nǐ kàn mā kàn wǒ gěi nín dài shén me leVừa kịp bữa cơm, mẹ xem. Mẹ ơi, xem con mang gì về cho mẹ này.
这什么东西啊 什么东西啊 你出差还有空买东西
HSK 4
0:03s
zhè shén me dōng xī a shén me dōng xī a nǐ chū chāi hái yǒu kòng mǎi dōng xīCái gì đây? Là gì vậy? Đi công tác còn có thời gian mua đồ à?
没想到你真的是在机场买的
HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào nǐ zhēn de shì zài jī chǎng mǎi deKhông ngờ mẹ thật sự mua ở sân bay