Cách dùng "精打细算的生意" (jīng dǎ xì suàn de shēng yì) trong hội thoại tiếng Trung

jīngsuàndeshēng

những vụ làm ăn tính toán chi li

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:17
zuò
de
dōu
shì

Mơ toàn là

LINE 0231:19
PLAYING SCENE
jīng
suàn
de
shēng

những vụ làm ăn tính toán chi li

LINE 0331:37
huān yíng téng dá de huǒ bàn men lái dào tiān huǒ gōng zuò shì

欢迎腾达的伙伴们 来到天火工作室

Chào mừng các bạn Đằng Đạt đến với Thiên Hỏa Studio

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp31:19
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 3 of 5)
这哪是来出差的
HSK 4
0:03s
zhè nǎ shì lái chū chāi deThế này đâu phải đi công tác,
黄哥 时间到了呀 走了 下去了
HSK 6
0:03s
huáng gē shí jiān dào le ya zǒu le xià qù leAnh Hoàng. Đến giờ rồi đấy. Đi thôi, xuống dưới nào.
我跟裴总请假了 我身体不舒服 你们去玩啊
HSK 3
0:03s
wǒ gēn péi zǒng qǐng jià le wǒ shēn tǐ bù shū fú nǐ men qù wán aAnh xin phép Sếp Bùi rồi. Người anh không khỏe. Mấy đứa đi chơi đi.
不是 你不舒服 你看什么电脑
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ bù shū fú nǐ kàn shén me diàn nǎoKhông phải, anh không khỏe mà xem máy tính làm gì?
我们连团建的水准都这么高 我真的得努力了
HSK 7
0:03s
wǒ men lián tuán jiàn de shuǐ zhǔn dōu zhè me gāo wǒ zhēn de dé nǔ lì letiêu chuẩn team building của chúng ta cũng cao thế, anh thật sự phải nỗ lực thôi.
我跟你说这些干啥 你去玩吧
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè xiē gàn shá nǐ qù wán baAnh nói với em mấy cái này làm gì nhỉ. Em đi chơi đi.
不许跟任何人说我加班啊
HSK 6
0:03s
bù xǔ gēn rèn hé rén shuō wǒ jiā bān aCấm không được nói với ai là anh tăng ca đấy nhé.
那我们就开动 开动
HSK 7
0:03s
nà wǒ men jiù kāi dòng kāi dòngVậy chúng ta bắt đầu thôi. Bắt đầu.
太快乐了 也太刺激了
HSK 5
0:03s
tài kuài lè le yě tài cì jī leVui quá đi, kích thích quá.
这咋还睡着了呢 咋累这样呢 你太虚了
HSK 7
0:03s
zhè zǎ hái shuì zháo le ne zǎ lèi zhè yàng ne nǐ tài xū leSao lại ngủ gật thế này? Sao mệt thế này? Cậu yếu quá đấy.
绝对不能让裴总知道我参与了 不然什么活都让我干
HSK 5
0:03s
jué duì bù néng ràng péi zǒng zhī dào wǒ cān yù le bù rán shén me huó dōu ràng wǒ gànKhông được để Sếp Bùi biết tôi tham gia. Không thì việc gì cũng đến tay tôi.
吕哥 帮个忙 帮个忙 帮个忙啦 搞不定了呀
HSK 6
0:03s
lǚ gē bāng gè máng bāng gè máng bāng gè máng la gǎo bù dìng le yaAnh Lữ, giúp một tay. Giúp một tay, giúp một tay đi mà. Không lo nổi nữa rồi.
还得是亲兄弟 最大的永远留给我
HSK 4
0:03s
hái dé shì qīn xiōng dì zuì dà de yǒng yuǎn liú gěi wǒVẫn là huynh đệ thân thiết Cái to nhất luôn để lại cho tôi
她陪我们这么多天辛苦了
HSK 4
0:03s
tā péi wǒ men zhè me duō tiān xīn kǔ leCô ấy đi theo mấy ngày vất vả rồi
一点爱都没有
HSK 1
0:03s
yì diǎn ài dōu méi yǒuChẳng có chút tình cảm nào
可以吗 我没见过这么大的冰淇淋
HSK 2
0:03s
kě yǐ ma wǒ méi jiàn guò zhè me dà de bīng qí línĐược không ạ? Em chưa thấy cây kem nào to thế này
有些人 不懂感恩呗
HSK 7
0:03s
yǒu xiē rén bù dǒng gǎn ēn beiMột số người Không biết cảm ơn thôi
这尊大佛 真是难为您了
HSK 7
0:03s
zhè zūn dà fú zhēn shì nán wéi nín leVị Phật lớn này, thật là làm khó ông rồi
晚晚性子比较强 多担待
HSK 4
0:03s
wǎn wǎn xìng zi bǐ jiào qiáng duō dān dàiVãn Vãn tính khí hơi mạnh, cậu thông cảm
这是拿我们天火当训练基地呢
HSK 6
0:03s
zhè shì ná wǒ men tiān huǒ dāng xùn liàn jī dì neĐây là lấy Thiên Hỏa của ta làm căn cứ huấn luyện đấy