Cách dùng "时间不等人 我们先进去" (shí jiān bù děng rén wǒ men xiān jìn qù) trong hội thoại tiếng Trung
时间不等人 我们先进去
Thời gian không chờ ai. Chúng ta vào trước đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:44
jiào liàn yīng gāi shì yǒu shén me shì ba shén me shì bǐ wǒ men bǐ sài hái zhòng yào
教练应该是有什么事吧 什么事比我们比赛还重要
“Chắc huấn luyện viên có việc gì rồi. Chuyện gì mà quan trọng hơn trận đấu của chúng ta chứ?”
LINE 0215:50
PLAYING SCENEshí jiān bù děng rén wǒ men xiān jìn qù
时间不等人 我们先进去
“Thời gian không chờ ai. Chúng ta vào trước đi.”
LINE 0315:53
zǒu zǒu ba
走 走吧
“- Đi. - Đi thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 2 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
xiā shuō shén me ne zhè wǒ mǎi gěi wǒ mā de lǐ wùNói linh tinh gì thế? Đây là quà tôi mua cho mẹ tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn tā hái lái ma duì a hái lái ma zhè hái yòng wèn mahuấn luyện viên có đến nữa không? Phải đó, thầy có đến nữa không ạ? Còn cần phải hỏi à?

HSK 7
0:03s
jiù zhè qíng kuàng jiào liàn míng bǎi zhe fàng gē zi leTrong tình huống này, rõ ràng là huấn luyện viên cho leo cây rồi.

HSK 7
0:03s
jīn tiān zhè me zhòng yào de rì zi nǐ zěn me kě yǐ fàng gē zi neHôm nay là ngày quan trọng, sao anh lại cho chúng tôi leo cây chứ?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ bù lái wǒ men zěn me bàn a tī bù liǎo a jiào liànEm biết ngay mà. Thầy không đến, bọn em phải làm sao đây? Không đá được đâu, huấn luyện viên.

HSK 4
0:03s
zěn me kě néng a zhè chǎng bǐ sài wǒ men kěn dìng yào tī aSao mà thế được? Bọn em phải đá trận này.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
rè shēn yòu méi jiào liàn le běn lái méi yǒu jiào liàn jiù huì bèi rén qiáo bù qǐKhởi động nào. Lại không có huấn luyện viên. Vốn dĩ không có huấn luyện viên đã bị người ta coi thường rồi.

HSK 6
0:03s
xiōng dì kàn lái nǐ qiú jì yě méi shá zhǎng jìn maAnh bạn, xem ra kỹ năng của cậu cũng không tiến bộ mấy.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge lǜ jǐng zhēn shì shèng qì líng rénĐội trường Lục Cảnh đúng là lấn lướt người khác mà.

HSK 6
0:03s
zhuāng shén me kù a shàng bàn chǎng bǐ sài mǎ shàng jiù yào jié shù le wǒ láiBày đặt làm ngầu gì chứ? Hiệp 1 - sắp kết thúc rồi. - Để tôi.

HSK 7
0:03s
hái shì nà me méi zhǒng a ná dào qiú yě bù gǎn jìn gōngVẫn hèn nhát như xưa nhỉ. Lấy được bóng cũng không dám tấn công.

HSK 7
0:03s
dōu tī chéng shén me guǐ yàng zi le lián gè xiàng yàng de jìn gōng dōu méi yǒuĐá đấm kiểu khỉ gì không biết. Ngay cả một pha tấn công ra hồn cũng không có.

HSK 5
0:03s
yì zhí bèi yā zhe dǎ wǒ men tǐ lì gēn běn gēn bù shàngCứ bị ép sân liên tục thì thể lực của bọn em không theo kịp được.

HSK 6
0:03s
wǒ yí gè rén gēn běn tū pò bù liǎo yī qún rén zhè jiào shén me yaMình em không thể đột phá cả nhóm người được. Cái này gọi là gì ấy nhỉ?