Cách dùng "可是都有一定的距离 没时间挨个儿找啊" (kě shì dōu yǒu yí dìng de jù lí méi shí jiān āi gè ér zhǎo a) trong hội thoại tiếng Trung
可是都有一定的距离 没时间挨个儿找啊
Nhưng đều có khoảng cách nhất định, không có thời gian tìm từng chỗ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:50
zhè这
sān三
chù处
wèi位
zhì置
fú符
hé合
tiáo条
jiàn件
“Ba vị trí này phù hợp với điều kiện.”
LINE 0210:53
PLAYING SCENEkě shì dōu yǒu yí dìng de jù lí méi shí jiān āi gè ér zhǎo a
可是都有一定的距离 没时间挨个儿找啊
“Nhưng đều có khoảng cách nhất định, không có thời gian tìm từng chỗ.”
LINE 0311:00
zhè这
lǐ里
“Chỗ này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 3 of 7)
HSK 5
0:03s
chéng gē wǒ bù xiǎng sǐ ya jiù wǒ ya chéng gēAnh Thành, em không muốn chết, cứu em, anh Thành.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiǎng chéng shā diào le méi yǒu kuài chè jǐng chá dǎ jìn lái leĐã giết Tưởng Thành chưa? Rút mau. Cảnh sát đánh vào rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu nǐ zhè yě tài lì hài le jīn tiān yào shì méi yǒu nǐGiáo sư Giang, anh giỏi quá. Hôm nay mà không có anh,

HSK 7
0:03s
wǒ men bù kě néng zhè me kuài suǒ dìng tā men de wèi zhì yī jī jí zhōngbọn tôi không thể xác định vị trí của họ nhanh thế được. Một phát trúng luôn,

HSK 5
0:03s
zhè gēn yùn qì wán quán jiù méi yǒu guān xì wǒ jué de ba jiāng jiào shòuChuyện này không hề liên quan đến vận may. Tôi nghĩ thế này, giáo sư Giang,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
jiǎng chéng jiǎng chéng nǐ kuài kāi mén jiǎng chéngTưởng Thành. Tưởng Thành, mau mở cửa ra. Tưởng Thành.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài tóu xiáng hái yǒu shú zuì de jī huìBây giờ anh đầu hàng vẫn còn cơ hội chuộc tội.