Cách dùng "我之前跟他住在一个监里" (wǒ zhī qián gēn tā zhù zài yí gè jiān lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我之前跟他住在一个监里
Trước đây tôi ở cùng buồng giam với anh ta.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:36
shì tā shì ma jiù nà ge cuò bù liǎo jiù nà ge cuò bù liǎo
是他 是吗 就那个 错不了 就那个 错不了
“Là anh ta đúng không? Đúng vậy, không sai vào đâu được. Đúng vậy, không sai vào đâu được.”
LINE 0236:39
PLAYING SCENEwǒ我
zhī之
qián前
gēn跟
tā他
zhù住
zài在
yí一
gè个
jiān监
lǐ里
“Trước đây tôi ở cùng buồng giam với anh ta.”
LINE 0336:41
nà nǐ shuō shuō nǐ men shì zěn me rèn shí de ya shén me shí hòu rèn shí de
那你说说 你们是怎么认识的呀 什么时候认识的
“Thế anh nói xem hai người quen nhau thế nào? Quen lúc nào?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
bù yòng wěi zhuāng zěn me fàng sì dōu kě yǐkhông cần giả vờ, phóng túng thế nào cũng được.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
kě shì hěn duō shì qíng nǐ dōu zuò dé hěn hǎo aNhưng có rất nhiều việc anh đã làm rất tốt mà.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì shén me dì fāng rě nǐ bù gāo xìng le maCó phải tôi đã làm gì khiến anh không vui không?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
tā mán kě ài de zhēn de wǒ yě jué de tā mán kě ài deAnh ta rất đáng yêu mà. Thật đấy, tôi cũng thấy anh ta rất đáng yêu.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ gēn zhào píng qù le tàng jīng zhōu zhè cuò guò le tài duō leTôi và Triệu Bình đi Kinh Châu một chuyến mà bỏ lỡ nhiều chuyện quá.

HSK 5
0:03s
zhè me dà de xíng dòng yì diǎn méi cān yùHành động lớn như vậy mà chẳng được dính vào tí nào.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bù guǎn yǒu méi yǒu yòng zhǐ yào yǒu měi nǚ jǐng guān péi wǒ liáo huì er tiānDù có được việc hay không chỉ cần có nữ cảnh sát xinh đẹp trò chuyện với tôi một lát

HSK 3
0:03s
zhè yǒu shí zhāng zhào piān nǐ kàn kàn nǎ ge shì jiǎng chéngỞ đây có mười tấm ảnh. Anh xem xem ai là Tưởng Thành?