Cách dùng "你也是知道的 你说笑了" (nǐ yě shì zhī dào de nǐ shuō xiào le) trong hội thoại tiếng Trung
你也是知道的 你说笑了
Cậu cũng biết đấy Cậu đùa rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:48
zài在
máng忙
zhe着
jiù救
gōng公
sī司
ne呢
“Đang bận lo cứu công ty mà”
LINE 0207:50
PLAYING SCENEnǐ yě shì zhī dào de nǐ shuō xiào le
你也是知道的 你说笑了
“Cậu cũng biết đấy Cậu đùa rồi”
LINE 0307:53
nà那
me么
duō多
rén人
“Bao nhiêu người”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 6 of 11)
HSK 2
0:03s
dàn shì bù gāi shuō de wǒ dōu méi yǒu shuō tā yě méi yǒu wèn tā zhī dào deNhưng những gì không nên nói em đều không nói. Anh ấy cũng không hỏi, anh ấy biết giới hạn mà.

HSK 7
0:03s
nǐ yǐ jīng yán zhòng wéi fǎn le gōng sī gēn nǐ qiān de bǎo mì xié yì aem đã vi phạm nghiêm trọng thỏa thuận bảo mật mà công ty ký với em rồi đó.

HSK 5
0:03s
zhào lán xīn jié hú le wǒ men de xīn zuò zhě qúnZhao Lanxin đã cướp nhóm tác giả mới của chúng ta.

HSK 5
0:03s
tā tè bié wèi wǒ men dǎ bào bù píng suǒ yǐ tā cái bāng máng tiāo xuǎn xīn zuò zhěAnh ấy rất bức xúc thay cho chúng ta, nên mới giúp tuyển chọn tác giả mới.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
hé xiān shēng nín hǎo nín de xī zhuāng xiè leAnh Hà, xin chào. Vest của anh đây ạ. Cảm ơn.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ nǎ lái de xī zhuāng nǐ bú shì fēi bì yào bù chuān xī zhuāng maAnh lấy vest ở đâu ra vậy? Anh chẳng phải nói không cần thiết thì không mặc vest sao?

HSK 3
0:03s
nǐ bú shì bù qù de ma wǒ jué de wǒ hái shì yīng gāi qù yī xiàAnh chẳng phải nói không đi sao? Tôi nghĩ mình vẫn nên đến.

HSK 6
0:03s
zūn zhòng yī xià ma wǒ zhè xī zhuāng gāng hǎo dā pèi nǐ de tào zhuāng aTôn trọng một chút chứ. Vest của tôi vừa vặn đồng điệu với bộ suit của em đấy.

HSK 6
0:03s
nǐ qù ba wèi shén me bù qù nǐ qù le nǐ jiù shì quán chǎng jiāo diǎn aAnh cứ đi đi. Sao không đi? Em mà đến thì em là tâm điểm cả buổi tối luôn đó.

HSK 1
0:03s
fàn shū de qián qī hé hán de xiàn nǚ yǒuVợ cũ của Phạm Thụ, bạn gái hiện tại của Hà Hàn.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
yì fāng miàn dāng rán shì lì yì kǎo lǜ a dàn lìng yì fāng miànmột mặt dĩ nhiên là tính toán lợi ích, nhưng mặt khác,

HSK 7
0:03s
shì bù xī wàng wǒ bǎ dān shēn biāo qiān huán gěi nǐlà không muốn anh trả lại cái mác độc thân cho em,

HSK 7
0:03s
ràng tā kě yǐ míng zhèng yán shùn dì gēn nǐ zài xù qián yuánđể ông ta có thể danh chính ngôn thuận nối lại duyên xưa với em.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jīn tiān yě hěn hǎo kàn jīn tiān wǒ shì zhān nǐ de guāngHôm nay bạn cũng đẹp lắm Hôm nay tôi được nhờ bạn đấy

HSK 5
0:03s
bèi jǐng quán dōu shì rén méi yǒu wǒ men dān dú de hé zhào nà gǎn kuài pāi yī zhāngPhía sau toàn người không Không có ảnh chỉ hai đứa mình Thì tranh thủ chụp nhanh một tấm đi

HSK 4
0:03s
nǐ fàng sōng diǎn bié nà me jǐn zhāng zì rán diǎnThư giãn đi, đừng căng thế Tự nhiên thôi