Cách dùng "如果他们合伙了呢 你就押中了" (rú guǒ tā men hé huǒ le ne nǐ jiù yā zhōng le) trong hội thoại tiếng Trung
如果他们合伙了呢 你就押中了
Nếu họ bắt tay nhau thì sao? Thì bạn đặt cược đúng rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:20
ràng dà jiā hǎo gǎn jǐn xià zhù yǒu yǒu yǒu méi yǒu zhè ge kě néng a
让大家好赶紧下注 有有 有没有这个可能啊
“Để mọi người nhanh chóng đặt cược Có có, có khả năng đó không nhỉ?”
LINE 0218:23
PLAYING SCENErú guǒ tā men hé huǒ le ne nǐ jiù yā zhōng le
如果他们合伙了呢 你就押中了
“Nếu họ bắt tay nhau thì sao? Thì bạn đặt cược đúng rồi”
LINE 0318:26
wǒ gāng qiān hé hán rú guǒ tā men hé huǒ le ne wǒ jiù bèi tī chū jú le
我刚签何韩 如果他们合伙了呢 我就被踢出局了
“Tôi vừa ký Hà Hàn, nếu họ bắt tay nhau thì sao? Tôi sẽ bị loại khỏi cuộc chơi mất”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 11 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zài zhè lǐ yě yào zhù fú suǒ yǒu de nián qīng chuàng zuò zhě menTại đây tôi cũng muốn gửi lời chúc Đến tất cả các nhà sáng tác trẻ

HSK 5
0:03s
xī wàng nǐ men dōu néng gēn wǒ yī yàng nà me xìng yùnMong các bạn đều may mắn như tôi Được như vậy

HSK 3
0:03s
yě xī wàng nǐ men yào duō duō xiàng wǒ xué xíCũng mong các bạn hãy học hỏi từ tôi nhiều hơn

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎo péng yǒu kě néng yǒu diǎn jǐn zhāng pǎo chū qù gěi zì jǐ jiā yóu dǎ qì qù leBạn ấy có vẻ hơi hồi hộp Chạy ra ngoài tự động viên bản thân rồi

HSK 2
0:03s