Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "横竖是死" (héng shù shì sǐ) trong hội thoại tiếng Trung

横竖是死

héng shù shì sǐ

Đằng nào cũng chết.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
28:29
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我不说你们非要我说 说了你们又不信wǒ bù shuō nǐ men fēi yào wǒ shuō shuō le nǐ men yòu bù xìnTôi không nói thì các người cứ ép tôi nói. Nói ra rồi các người lại không tin.
2横竖是死héng shù shì sǐĐằng nào cũng chết.
3我骗你们有什么意义wǒ piàn nǐ men yǒu shén me yì yìTôi lừa các người thì có ý nghĩa gì chứ?

More Clips From Episode

Total 176 clips (Page 2 of 9)
如果有一些事情不刻意提醒的话
HSK 7
0:03s
rú guǒ yǒu yī xiē shì qíng bù kè yì tí xǐng de huàNếu có một số chuyện không cố ý nhắc nhở,
我一直以为船厂爆炸是个事故
HSK 6
0:03s
wǒ yì zhí yǐ wéi chuán chǎng bào zhà shì gè shì gùtôi luôn cho rằng vụ nổ xưởng tàu là một tai nạn.
我觉得船厂爆炸可能另有隐情
HSK 7
0:03s
wǒ jué de chuán chǎng bào zhà kě néng lìng yǒu yǐn qíngtôi cảm thấy vụ nổ xưởng tàu có thể còn có ẩn tình khác.
如果它被定性成一个案件的话
HSK 7
0:03s
rú guǒ tā bèi dìng xìng chéng yí gè àn jiàn de huàNếu nó được xác định là một vụ án,
你跟我说这么多什么意思啊
HSK 2
0:03s
nǐ gēn wǒ shuō zhè me duō shén me yì si aAnh nói với tôi nhiều như vậy là có ý gì?
你不用这么惊讶 其实我早就想这么做了
HSK 6
0:03s
nǐ bù yòng zhè me jīng yà qí shí wǒ zǎo jiù xiǎng zhè me zuò leCô không cần kinh ngạc như vậy. Thật ra tôi đã muốn làm vậy từ lâu rồi.
你会得到另外一个真相
HSK 6
0:03s
nǐ huì dé dào lìng wài yí gè zhēn xiàngcô sẽ biết được một sự thật khác.
我就知道昨天你们说的不是真相
HSK 6
0:03s
wǒ jiù zhī dào zuó tiān nǐ men shuō de bú shì zhēn xiàngTôi biết ngay hôm qua những gì các anh nói không phải sự thật.
你好不容易洗脱的嫌疑
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo bù róng yì xǐ tuō de xián yíanh đã khó khăn lắm mới thoát khỏi diện tình nghi,
为什么还要趟这滩浑水
HSK 4
0:03s
wèi shén me hái yào tàng zhè tān hún shuǐtại sao còn muốn nhúng tay vào vũng nước đục này làm gì?
我要给他一个交代
HSK 7
0:03s
wǒ yào gěi tā yí gè jiāo dàiTôi phải cho anh ấy một lời giải thích.
这就是你来找我的真正原因吧
HSK 4
0:03s
zhè jiù shì nǐ lái zhǎo wǒ de zhēn zhèng yuán yīn baĐây mới là lý do thật sự anh đến tìm tôi phải không?
谁的车呀 怎么没见过
HSK 5
0:03s
shéi de chē ya zěn me méi jiàn guòXe của ai vậy? Sao chưa thấy bao giờ nhỉ?
不是你这三轮车不挺好的吗
HSK 3
0:03s
bú shì nǐ zhè sān lún chē bù tǐng hǎo de maXe ba gác của cậu không phải tốt lắm sao?
不就是桑塔纳吗 等我以后当律师了我给你买一辆
HSK 4
0:03s
bù jiù shì sāng tǎ nà ma děng wǒ yǐ hòu dāng lǜ shī le wǒ gěi nǐ mǎi yī liàngChẳng phải là xe Santana thôi sao? Đợi sau này tôi làm luật sư rồi mua cho cậu một chiếc.
那行 那我可就等你的车了啊
HSK 3
0:03s
nà xíng nà wǒ kě jiù děng nǐ de chē le aĐược thôi, vậy tôi đợi xe của cậu đấy nhé.
快点吧 夏雪还等着呢
HSK 1
0:03s
kuài diǎn ba xià xuě hái děng zhe neNhanh lên đi. Hạ Tuyết còn đang đợi đấy.
车一直停在厂里 我觉得有蹊跷
HSK 7
0:03s
chē yì zhí tíng zài chǎng lǐ wǒ jué de yǒu qī qiāochiếc xe đó vẫn luôn đậu trong xưởng. Tôi cảm thấy có điều bất thường,
就去查了船厂汽车出入记录 发现船厂爆炸一周前
HSK 6
0:03s
jiù qù chá le chuán chǎng qì chē chū rù jì lù fā xiàn chuán chǎng bào zhà yī zhōu qiánnên đã đi tra cứu hồ sơ xe ra vào xưởng tàu. Phát hiện ra một tuần trước khi xưởng tàu phát nổ,
经常有一辆车 以访客的身份来到船厂
HSK 5
0:03s
jīng cháng yǒu yī liàng chē yǐ fǎng kè de shēn fèn lái dào chuán chǎngthường xuyên có một chiếc xe, dưới danh nghĩa khách đến thăm vào xưởng tàu.