Cách dùng "你替他们办事 那就跟那鼻涕似的" (nǐ tì tā men bàn shì nà jiù gēn nà bí tì shì de) trong hội thoại tiếng Trung
你替他们办事 那就跟那鼻涕似的
Anh làm việc cho họ, cũng giống như nước mũi vậy,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:34
fàn犯
qǐ起
xìng性
zi子
lái来
gēn根
běn本
jiù就
bú不
shì是
rén人
“Một khi nổi thú tính lên thì không phải là người đâu.”
LINE 0226:36
PLAYING SCENEnǐ tì tā men bàn shì nà jiù gēn nà bí tì shì de
你替他们办事 那就跟那鼻涕似的
“Anh làm việc cho họ, cũng giống như nước mũi vậy,”
LINE 0326:39
yī zhān shēn shàng jiù shuǎi bù diào sòng nǐ liǎ zì hàn jiān
一沾身上就甩不掉 送你俩字 汉奸
“một khi đã dính vào người là không thể hất ra được. Tặng anh hai chữ, Hán gian.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 43 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s
dà sǎo zhēn shì bù dàng jiā bù zhī chái mǐ guìchị dâu thật sự không quán xuyến việc nhà nên không biết củi gạo đắt đỏ.

HSK 3
0:03s
dà sǎo gāng gāng shuō guò bú yào zhī zhī wú wú duǒ duǒ shǎn shǎnChị dâu vừa mới nói đừng có ấp a ấp úng, lảng tránh.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
bù láo dòng zhě bù dé shí jīn ér zán liǎ è zheKhông làm mà đòi có ăn. Hôm nay hai chúng ta nhịn đói.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ rěn nǐ bú shì yī liǎng tiān le ā yuǎn dà rén de shì nǐ bié guǎnTôi nhịn cô không phải một hai ngày rồi. A Viễn. Chuyện người lớn con đừng xen vào.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ràng hēi sān nà xiē fàng gāo lì dài de qù xiè wǒ de gē bó xiè wǒ de tuǐ ađể cho đám cho vay nặng lãi của Hắc Tam, đến bẻ tay bẻ chân anh được.

HSK 7
0:03s
xiè nǐ gē bó xiè nǐ tuǐ yě shì nǐ huó gāiBẻ tay anh, bẻ chân anh, cũng là anh đáng đời!

HSK 7
0:03s
nǐ qī fù wǒ rén gāo mǎ dà méi bàn fǎ zuān jìn qù shì baAnh ỷ em cao to không chui vào được có phải không?

HSK 7
0:03s
bié bī jí le a bī jí le wǒ bǎ zhè chuáng dōu xiān le wǒ shù dào sānĐừng có ép em quá nhé! Ép em quá là em lật cả cái giường này lên đấy! Em đếm đến ba,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s