Cách dùng "把自己跟男朋友绑在一起 生活一个月" (bǎ zì jǐ gēn nán péng yǒu bǎng zài yì qǐ shēng huó yí gè yuè) trong hội thoại tiếng Trung
把自己跟男朋友绑在一起 生活一个月
tự trói mình với bạn trai lại với nhau sống chung một tháng
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:46
nǐ你
zhī知
dào道
yǒu有
rén人
gǎo搞
xíng行
wéi为
yì艺
shù术
“Bạn biết có người làm nghệ thuật hành động không”
LINE 0239:48
PLAYING SCENEbǎ zì jǐ gēn nán péng yǒu bǎng zài yì qǐ shēng huó yí gè yuè
把自己跟男朋友绑在一起 生活一个月
“tự trói mình với bạn trai lại với nhau sống chung một tháng”
LINE 0339:51
yí一
gè个
yuè月
zhī之
hòu后
liǎ俩
rén人
lǎo老
sǐ死
bù不
xiāng相
wǎng往
lái来
ma吗
“rồi sau một tháng hai người không nhìn mặt nhau nữa không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
bīng xiāng lǐ yǒu gè cài nǐ zuì hǎo zǎo diǎn sòng dào nǐ bà bà nà ér qùTrong tủ lạnh có món ăn đó Anh nhớ mang sang cho bố sớm nhé

HSK 5
0:03s
wǒ zǎo yì diǎn qù zhēng qǔ gēn tā liáo shàng jǐ jù xiàn chǎng nǎ yǒu jī huì liáo aTôi sẽ đến sớm một chút để tranh thủ nói chuyện với anh ấy vài câu. Tại chỗ đó làm gì có cơ hội nói chuyện.

HSK 7
0:03s
bù rú bǎ wǒ men de yì xiàng a tiáo jiàn a dōu dǎ yìn chū lái jiāo gěi tāChi bằng in ra ý định, điều kiện của mình rồi đưa hết cho anh ấy,

HSK 6
0:03s
yǒu néng lì de xīn rén zuò zhě dōu wā guò láitrong tay các biên tập của cô ấy về phía mình.

HSK 4
0:03s
nà tā men zhōng huì yǒu hěn duō rén lián fàn dōu chī bù shàng deVậy thì sẽ có rất nhiều người trong số họ không có cơm mà ăn đấy.

HSK 4
0:03s
nà bú shì zhèng hǎo shuō míng tā men bú shì hé zhè xíng maVậy chẳng phải đó là bằng chứng cho thấy họ không phù hợp với nghề này sao?

HSK 6
0:03s
nǐ yào shì gǎo dìng le gū yān nǐ hái huì zài yì zhè xiē xīn rén zuò zhěNếu anh chốt được Cố Yên rồi, anh có còn bận tâm đến mấy tác giả mới đó

HSK 7
0:03s
wǒ yào zěn me chǔ zhì tā men ma nǐ xiàn zài zhè yàng huàn dé huàn shī avà cách tôi xử lý họ không? Anh đang lo được lo mất thế này,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
měi cì qù wǒ jiā zhī qián wǒ dōu yào dǎ sǎo yī cìMỗi lần trước khi bà đến nhà tôi, tôi đều phải dọn dẹp một lượt.

HSK 3
0:03s
zhǐ yào yǒu rén zhù jiù bú huì yī chén bù rǎnhễ có người ở thì không thể sạch bóng được.

HSK 5
0:03s
méi jiàn nǐ zhè me guān xīn guò yí gè xīn rén zuò zhěChưa thấy bạn quan tâm đến một tác giả mới vậy bao giờ.

HSK 5
0:03s
gū yān shì lín zhǎn qiào de mì mì wǔ qì yaCố Yên là vũ khí bí mật của Lâm Triển Kiều mà.

HSK 7
0:03s
jīn tiān wǒ men yǒu xìng yāo qǐng dào zuò zhě běn rén gū yānHôm nay chúng tôi vinh hạnh được mời chính tác giả Cố Yên

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zuó tiān xīn gèng de nèi róng yòu chuàng le xīn de diǎn jī jì lù leChương mới cậu đăng hôm qua đó Lại phá kỷ lục lượt xem mới rồi

HSK 4
0:03s
nà me gū yān kě yǐ jiǎn dān dì jiè shào yī xià zì jǐ de jīng lì maVậy thì Cố Yên có thể giới thiệu đôi chút về bản thân không?

HSK 7
0:03s
gū yān lǎo shī kě yǐ mào mèi dì wèn yī xià zhǎn qiào gēn nín shuō le shén me maCố Yên ơi, cho tôi hỏi thẳng một chút Triển Kiều đã nói gì với anh vậy?

HSK 7
0:03s