Cách dùng "你人都抓了 你问我做什么的" (nǐ rén dōu zhuā le nǐ wèn wǒ zuò shén me de) trong hội thoại tiếng Trung
你人都抓了 你问我做什么的
Đã bắt người rồi, còn hỏi tôi làm gì à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:46
zuò做
shén什
me么
de的
ya呀
“Làm nghề gì?”
LINE 0211:47
PLAYING SCENEnǐ rén dōu zhuā le nǐ wèn wǒ zuò shén me de
你人都抓了 你问我做什么的
“Đã bắt người rồi, còn hỏi tôi làm gì à?”
LINE 0311:50
wǒ hái xiǎng wèn nǐ men zuò shén me de gěi wǒ yán sù diǎn
我还想问你们做什么的 给我严肃点
“Tôi còn muốn hỏi các cô làm gì đây. Nghiêm túc cho tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 4 of 7)
HSK 4
0:03s
dàn tā zhè me zuò de yuán yīn wǒ hái méi yǒu xiǎng dàoNhưng lý do hắn làm vậy thì tôi vẫn chưa nghĩ ra.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
guǎn hù jí de rén yīng gāi bú huì tài duō hěn róng yì zhǎongười quản lý hộ khẩu chắc không nhiều, rất dễ tìm.

HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào jiāng jiào shòu yě yǒu bù líng de shí hòu aKhông ngờ giáo sư Giang cũng có lúc không thiêng nhỉ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè hǎo bù róng yì yǒu le què záo de zhèng jùKhó khăn lắm mới có được chứng cứ xác thực,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shī fù nà wǒ men yě méi yǒu shén me qí tā de shì leThầy ơi, bọn em cũng không còn việc gì khác.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
tiān nǎ wǒ shī fù kě tài néng liáo le dōu liáo le bàn gè duō xiǎo shíTrời ơi, thầy em giỏi tám chuyện ghê, nói hơn nửa tiếng rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
què shí shì méi yǒu fáng le zhǐ yǒu biāo jiānHết phòng thật rồi, chỉ còn phòng tiêu chuẩn.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
měi gè rén dōu yǒu shǔ yú zì jǐ de zhí zhuó baMỗi người đều có sự cố chấp của riêng mình.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhōu jǐn wǒ gěi nǐ fā yī fèn zī liào bāo kuò chū jǐng jì lùChâu Cẩn, thầy gửi cho em một bản tài liệu, bao gồm hồ sơ điều động cảnh sát.