Cách dùng "你在我这儿 也没面子" (nǐ zài wǒ zhè ér yě méi miàn zi) trong hội thoại tiếng Trung
你在我这儿 也没面子
tôi cũng chẳng việc gì phải giữ thể diện cho anh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:41
lǎo lǐ yě bù dān wù nǐ lǎo shén me lǐ a lǎo lǐ wǒ gào sù nǐ a
老李 也不耽误你 老什么李啊老李 我告诉你啊
“Lão Lý, cũng không mất nhiều thời gian của anh. Lão Lý cái gì mà Lão Lý? Tôi nói cho anh biết,”
LINE 0207:45
PLAYING SCENEnǐ zài wǒ zhè ér yě méi miàn zi
你在我这儿 也没面子
“tôi cũng chẳng việc gì phải giữ thể diện cho anh.”
LINE 0307:54
dāng当
nián年
tā他
bèi被
wǒ我
liǎ俩
hài害
dé得
bù不
qīng轻
“Năm xưa anh ta bị hai chúng tôi hại cho điêu đứng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 4 of 7)
HSK 4
0:03s
dàn tā zhè me zuò de yuán yīn wǒ hái méi yǒu xiǎng dàoNhưng lý do hắn làm vậy thì tôi vẫn chưa nghĩ ra.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
guǎn hù jí de rén yīng gāi bú huì tài duō hěn róng yì zhǎongười quản lý hộ khẩu chắc không nhiều, rất dễ tìm.

HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào jiāng jiào shòu yě yǒu bù líng de shí hòu aKhông ngờ giáo sư Giang cũng có lúc không thiêng nhỉ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè hǎo bù róng yì yǒu le què záo de zhèng jùKhó khăn lắm mới có được chứng cứ xác thực,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shī fù nà wǒ men yě méi yǒu shén me qí tā de shì leThầy ơi, bọn em cũng không còn việc gì khác.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
tiān nǎ wǒ shī fù kě tài néng liáo le dōu liáo le bàn gè duō xiǎo shíTrời ơi, thầy em giỏi tám chuyện ghê, nói hơn nửa tiếng rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
què shí shì méi yǒu fáng le zhǐ yǒu biāo jiānHết phòng thật rồi, chỉ còn phòng tiêu chuẩn.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
měi gè rén dōu yǒu shǔ yú zì jǐ de zhí zhuó baMỗi người đều có sự cố chấp của riêng mình.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhōu jǐn wǒ gěi nǐ fā yī fèn zī liào bāo kuò chū jǐng jì lùChâu Cẩn, thầy gửi cho em một bản tài liệu, bao gồm hồ sơ điều động cảnh sát.