Cách dùng "让他们栽了个大跟头" (ràng tā men zāi le gè dà gēn tou) trong hội thoại tiếng Trung
让他们栽了个大跟头
đã gửi thẳng lên Viện Kiểm sát Nhân dân cấp tỉnh, khiến họ bị một phen bẽ mặt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:06
zhí直
jiē接
dì递
gěi给
le了
shěng省
gāo高
jiǎn检
“đã gửi thẳng lên Viện Kiểm sát Nhân dân cấp tỉnh,”
LINE 0203:08
PLAYING SCENEràng让
tā他
men们
zāi栽
le了
gè个
dà大
gēn跟
tou头
“đã gửi thẳng lên Viện Kiểm sát Nhân dân cấp tỉnh, khiến họ bị một phen bẽ mặt.”
LINE 0303:11
nà那
yòu又
bù不
néng能
guài怪
nǐ你
“Thế cũng đâu thể trách anh được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
kě shì tā shì nǐ de ér zi jiù yīn wèi wǒ shēng le tāNhưng anh ta là con trai bà. Chỉ vì tôi sinh ra nó,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ sǐ le nǐ men jiù bú huì lái le shì bú shìTôi chết rồi, các người sẽ không đến nữa, đúng không?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo pó zá jiā zhè ge suǒ ya shì zhēn gāi huàn leVợ à, ổ khóa nhà mình phải thay thật rồi.