Cách dùng "让他们栽了个大跟头" (ràng tā men zāi le gè dà gēn tou) trong hội thoại tiếng Trung
让他们栽了个大跟头
đã gửi thẳng lên Viện Kiểm sát Nhân dân cấp tỉnh, khiến họ bị một phen bẽ mặt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:06
zhí直
jiē接
dì递
gěi给
le了
shěng省
gāo高
jiǎn检
“đã gửi thẳng lên Viện Kiểm sát Nhân dân cấp tỉnh,”
LINE 0203:08
PLAYING SCENEràng让
tā他
men们
zāi栽
le了
gè个
dà大
gēn跟
tou头
“đã gửi thẳng lên Viện Kiểm sát Nhân dân cấp tỉnh, khiến họ bị một phen bẽ mặt.”
LINE 0303:11
nà那
yòu又
bù不
néng能
guài怪
nǐ你
“Thế cũng đâu thể trách anh được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 4 of 7)
HSK 4
0:03s
dàn tā zhè me zuò de yuán yīn wǒ hái méi yǒu xiǎng dàoNhưng lý do hắn làm vậy thì tôi vẫn chưa nghĩ ra.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
guǎn hù jí de rén yīng gāi bú huì tài duō hěn róng yì zhǎongười quản lý hộ khẩu chắc không nhiều, rất dễ tìm.

HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào jiāng jiào shòu yě yǒu bù líng de shí hòu aKhông ngờ giáo sư Giang cũng có lúc không thiêng nhỉ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè hǎo bù róng yì yǒu le què záo de zhèng jùKhó khăn lắm mới có được chứng cứ xác thực,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shī fù nà wǒ men yě méi yǒu shén me qí tā de shì leThầy ơi, bọn em cũng không còn việc gì khác.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
tiān nǎ wǒ shī fù kě tài néng liáo le dōu liáo le bàn gè duō xiǎo shíTrời ơi, thầy em giỏi tám chuyện ghê, nói hơn nửa tiếng rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
què shí shì méi yǒu fáng le zhǐ yǒu biāo jiānHết phòng thật rồi, chỉ còn phòng tiêu chuẩn.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
měi gè rén dōu yǒu shǔ yú zì jǐ de zhí zhuó baMỗi người đều có sự cố chấp của riêng mình.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhōu jǐn wǒ gěi nǐ fā yī fèn zī liào bāo kuò chū jǐng jì lùChâu Cẩn, thầy gửi cho em một bản tài liệu, bao gồm hồ sơ điều động cảnh sát.