Cách dùng "受他摆布 我要离开他" (shòu tā bǎi bù wǒ yào lí kāi tā) trong hội thoại tiếng Trung
受他摆布 我要离开他
bị ông ta sai khiến. Tôi muốn rời xa ông ta.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:35
zhǐ yào nà ge fáng chǎn zhèng shàng hái xiě zhe tā de míng zì wǒ jiù dé tīng tā de
只要那个房产证上 还写着他的名字 我就得听他的
“chỉ cần trên giấy chứng nhận nhà đất đó còn ghi tên ông ta tôi sẽ phải nghe lời ông ta”
LINE 0215:38
PLAYING SCENEshòu tā bǎi bù wǒ yào lí kāi tā
受他摆布 我要离开他
“bị ông ta sai khiến. Tôi muốn rời xa ông ta.”
LINE 0315:40
dì第
yī一
bù步
jiù就
shì是
xiān先
cóng从
tā他
de的
jiā家
lǐ里
bān搬
zǒu走
“Bước đầu tiên là dọn ra khỏi nhà ông ta.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ běn lái hái yǐ wéi tā shì dài zhe zhào méi yì qǐ qù deTôi vốn tưởng rằng hắn sẽ đưa Zhao Mei cùng đi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ bái dé ruì duì lǐ dōng míng de huà wán quán mǎi dān neNếu Bạch Đức Thụy hoàn toàn tin lời Li Dongming

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
pèi tào shè shī dōu hěn qí quán chú fáng gēn wǒ méi guān xìTiện ích đi kèm đều rất đầy đủ. Nhà bếp không liên quan gì đến tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì hǎo zài gòu dà zhè yàng de huà ne wǒ yǐ hòu kě yǐ bù yòng chū qùnhưng may là đủ rộng. Như vậy thì sau này tôi không cần ra ngoài

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì bù míng bái nǐ wèi shén me tū rán xiǎng zū fáng ziTôi chỉ không hiểu tại sao cậu đột nhiên muốn thuê nhà.

HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ mǎi bù qǐ ya wǒ bù xiǎng zài zhù tiān yuè huā yuán leVì tôi không mua nổi mà. Tôi không muốn ở Khu vườn Tianyue nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ suàn shì míng bái le wǒ zhǐ yào hái zhù zài tā de fáng zi lǐTôi đã hiểu ra rồi. Chỉ cần tôi còn ở trong nhà của ông ta

HSK 3
0:03s
zhǐ yào nà ge fáng chǎn zhèng shàng hái xiě zhe tā de míng zì wǒ jiù dé tīng tā dechỉ cần trên giấy chứng nhận nhà đất đó còn ghi tên ông ta tôi sẽ phải nghe lời ông ta

HSK 5
0:03s
zhè fáng zi zhè me dà zū jīn bù biàn yí baCăn nhà này lớn thế tiền thuê không rẻ đâu nhỉ?

HSK 5
0:03s
kěn dìng bù néng zài ná tā de qián fù fáng zū le yachắc chắn không thể lấy tiền của ông ta để trả tiền thuê nhà nữa.

HSK 7
0:03s
hǎo wǒ yǎng nǐ nà yòu huí dào qiē gē de nà ge wèn tíĐược, tôi nuôi cậu. Vậy lại quay về vấn đề cắt đứt.

HSK 1
0:03s