Cách dùng "我对于每一天都是期待的" (wǒ duì yú měi yī tiān dōu shì qī dài de) trong hội thoại tiếng Trung
我对于每一天都是期待的
tôi lại mong chờ mỗi ngày.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:13
míng明
tiān天
yòu又
huì会
gǔ鼓
dǎo捣
chū出
shén什
me么
xīn新
de的
yǐn饮
liào料
“ngày mai lại sẽ làm ra đồ uống gì mới,”
LINE 0220:17
PLAYING SCENEwǒ我
duì对
yú于
měi每
yī一
tiān天
dōu都
shì是
qī期
dài待
de的
“tôi lại mong chờ mỗi ngày.”
LINE 0320:24
yǒu有
rén人
péi陪
bàn伴
zhe着
de的
gǎn感
jué觉
zhēn真
de的
hěn很
hǎo好
“Cảm giác khi có ai đó bên cạnh thật tuyệt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de bǎ tā men jiào dé hěn bú cuò♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪ Em thực sự đã dạy chúng rất tốt.

HSK 7
0:03s
zuò wéi qiú duì de mén miàn dān dāng wǒ jiǎng liǎng jùVới vai trò là bộ mặt của đội, em xin nói vài lời.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dí què jīng lì guò bù tài hǎo de shì qíngđúng là cô đã trải qua những việc không tốt lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ yě cháng shì guò hé yuān wǎng wǒ de rén chǎo jiàCô cũng từng cố gắng tranh luận với người đổ oan cho cô,

HSK 5
0:03s
dàn yīn cǐ shāng hài le wǒ zuì ài de rénnhưng vì vậy lại làm tổn thương người cô yêu nhất.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn què cóng lái dōu méi yǒu xiǎng guò yào fàng qì zì jǐnhưng cô chưa bao giờ nghĩ đến việc từ bỏ chính mình.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jià zhí bù fēi de lǐ wù hé yǒu guān nǐ xiàn suǒ de rèn wùMón quà có giá trị [Nếu tôi có thể cứu lấy một trái tim đang bên bờ tan vỡ] và nhiệm vụ liên quan đến manh mối về em. [Thì đời này không uổng phí] [Nếu tôi có thể xoa dịu vết thương của một sinh mệnh] [Hoặc làm nguôi nỗi buồn của một người]