Cách dùng "我也尝试过和冤枉我的人吵架" (wǒ yě cháng shì guò hé yuān wǎng wǒ de rén chǎo jià) trong hội thoại tiếng Trung
我也尝试过和冤枉我的人吵架
Cô cũng từng cố gắng tranh luận với người đổ oan cho cô,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:51
wǒ我
shì是
bèi被
yuān冤
wǎng枉
de的
“Cô bị oan.”
LINE 0237:55
PLAYING SCENEwǒ我
yě也
cháng尝
shì试
guò过
hé和
yuān冤
wǎng枉
wǒ我
de的
rén人
chǎo吵
jià架
“Cô cũng từng cố gắng tranh luận với người đổ oan cho cô,”
LINE 0338:00
dàn但
yīn因
cǐ此
shāng伤
hài害
le了
wǒ我
zuì最
ài爱
de的
rén人
“nhưng vì vậy lại làm tổn thương người cô yêu nhất.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s
bǐ wǒ men xiǎng xiàng de yào jiān qiáng♪ Cất tiếng lòng vào cánh hạc giấy ♪ Chúng mạnh mẽ hơn chúng ta nghĩ.

HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de bǎ tā men jiào dé hěn bú cuò♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪ Em thực sự đã dạy chúng rất tốt.

HSK 7
0:03s
zuò wéi qiú duì de mén miàn dān dāng wǒ jiǎng liǎng jùVới vai trò là bộ mặt của đội, em xin nói vài lời.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dí què jīng lì guò bù tài hǎo de shì qíngđúng là cô đã trải qua những việc không tốt lắm.

HSK 5
0:03s
dàn yīn cǐ shāng hài le wǒ zuì ài de rénnhưng vì vậy lại làm tổn thương người cô yêu nhất.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn què cóng lái dōu méi yǒu xiǎng guò yào fàng qì zì jǐnhưng cô chưa bao giờ nghĩ đến việc từ bỏ chính mình.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jià zhí bù fēi de lǐ wù hé yǒu guān nǐ xiàn suǒ de rèn wùMón quà có giá trị [Nếu tôi có thể cứu lấy một trái tim đang bên bờ tan vỡ] và nhiệm vụ liên quan đến manh mối về em. [Thì đời này không uổng phí] [Nếu tôi có thể xoa dịu vết thương của một sinh mệnh] [Hoặc làm nguôi nỗi buồn của một người]