Cách dùng "让我缓一下 身体是革命的本钱 不用不用 我没事" (ràng wǒ huǎn yī xià shēn tǐ shì gé mìng de běn qián bù yòng bù yòng wǒ méi shì) trong hội thoại tiếng Trung
让我缓一下 身体是革命的本钱 不用不用 我没事
Để tôi nghỉ một lát. Sức khỏe là vốn quý nhất. Không cần. - Tôi không sao. - Sơ suất quá.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:56
zhè zhè zhè nǎ xíng gǎn jǐn qù yī yuàn kuài kuài kuài wǒ ná yào chī shén me yào a
这这这哪行赶紧去医院 快快快我拿药 吃什么药啊
“Thế này sao được, mau đến bệnh viện. - Nhanh lên, nhanh lên. - Để tôi lấy thuốc. Uống thuốc gì chứ.”
LINE 0213:00
PLAYING SCENEràng wǒ huǎn yī xià shēn tǐ shì gé mìng de běn qián bù yòng bù yòng wǒ méi shì
让我缓一下 身体是革命的本钱 不用不用 我没事
“Để tôi nghỉ một lát. Sức khỏe là vốn quý nhất. Không cần. - Tôi không sao. - Sơ suất quá.”
LINE 0313:05
zhēn真
de的
bù不
yòng用
“Không cần thật mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè yǎn lì jìn zěn me zhuī bāo xiǎo tián aMắt nhìn như thế thì làm sao tán được Bao Tiểu Điềm?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
lù zi shuō nǐ zhuī dào xiǎo lín lǎo shī le zhēn de jiǎ deLộc nói thầy tán đổ cô Tiểu Lâm rồi, là thật hay giả vậy ạ?

HSK 5
0:03s
wǒ zěn me kě néng huì kàn cuò ya ér qiě dà jiā bù dōu kàn zhe maSao tôi nhìn nhầm được chứ? Cơ mà các cậu cũng nhìn thấy rồi còn gì?

HSK 5
0:03s
wǒ méi kē bā nǐ méi kē bā de huà xià bā dǒu shén me yaTôi có nói lắp đâu. Thầy không nói lắp thì sao cằm thầy lại giật giật vậy ạ?

HSK 3
0:03s
nà nǐ men màn màn liáo wǒ zài qián miàn děng nǐVậy em với thầy từ từ nói chuyện. Em tới trước chờ anh.

HSK 4
0:03s
zán men shàng lún qiú sài lǎo fù bù jiù tī de hòu wèi matrận trước Tân Thư đá ở vị trí hậu vệ còn gì?

HSK 4
0:03s
hái shì yīn wèi wén chéng yè yào dǐng tì fù xīn shū nǐ men xīn lǐ bù shū fú ahay là vì Văn Thành Nghiệp sẽ thế chỗ Phó Tân Thư nên các em không phục?

HSK 3
0:03s
lǎo fù zài hòu miàn wǒ xīn lǐ yě gèng yǒu pǔ yì diǎnTân Thư ở phía sau em cũng thấy yên tâm trong lòng hơn.

HSK 6
0:03s
ér shì wèi le zhèng míng néng gòu zhàn shèng zuó tiān de zì jǐ[mà là để chứng tỏ mình] [có thể chiến thắng bản thân của ngày hôm qua.]

HSK 7
0:03s
wǒ dǎ gōng zhèng qián mǎi de nǐ bié xián qìTôi làm thêm kiếm tiền mua đó. Cậu đừng chê nhé.

HSK 2
0:03s
nà děng wǒ men zhǎng dà le nǐ zài mǎi gěi wǒ hǎo aVậy thì chờ chúng ta lớn rồi cậu mua cho tôi cũng được. Được.

HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì jué de tī shāng le tā guò yì bù qù a hú shuō bā dàoCậu nghĩ cậu làm cậu ấy bị thương nên thấy áy náy chứ gì? Nói nhăng nói cuội.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ qù mǎi shuǐ zhǔ dàn jué duì bú shì xiàng wén chéng yè dī tóu nǐ zhī dào batôi đi mua trứng luộc không phải vì tôi cúi đầu trước Văn Thành Nghiệp, cậu biết không hả?

HSK 4
0:03s
běn chǎng bǐ sài bù róng yǒu shī bù zháo jí bù zháo jí bù zháo jíthì trận này không được phép xảy ra sai sót. Không vội, không vội.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s