Cách dùng "我们赢了 我们赢了" (wǒ men yíng le wǒ men yíng le) trong hội thoại tiếng Trung
我们赢了 我们赢了
♪ Mỗi vết thương trên người ♪ Chúng ta thắng rồi. ♪ Đều là huân chương vinh quang ♪
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:51
yī bǐ líng jī běn suǒ dìng le shèng jú tài bàng la kě yǐ kě yǐ hǎo qiú
一比零基本锁定了胜局 太棒啦 可以可以 好球
“♪ Phá tan mọi mịt mờ ♪ Tỷ số 1-0 gần như thắng chắc. ♪ Đuổi theo ánh sáng của riêng mình ♪ - Tuyệt vời! - Hay! Hay lắm! ♪ Giữa bão giông mọc lên đôi cánh kiên cường ♪ Bóng đẹp!”
LINE 0243:11
PLAYING SCENEwǒ men yíng le wǒ men yíng le
我们赢了 我们赢了
“♪ Mỗi vết thương trên người ♪ Chúng ta thắng rồi. ♪ Đều là huân chương vinh quang ♪”
LINE 0343:15
kě yǐ kě yǐ jìn qiú le
可以可以 进球了
“♪ Đều là huân chương vinh quang ♪ - Hay lắm! - Vào rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo kuài diǎn kuài diǎn kuài qù kuài huí aĐược, được. - Mau lên đi. - Đi nhanh về nhanh nhé.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè yǎn lì jìn zěn me zhuī bāo xiǎo tián aMắt nhìn như thế thì làm sao tán được Bao Tiểu Điềm?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
lù zi shuō nǐ zhuī dào xiǎo lín lǎo shī le zhēn de jiǎ deLộc nói thầy tán đổ cô Tiểu Lâm rồi, là thật hay giả vậy ạ?

HSK 5
0:03s
wǒ zěn me kě néng huì kàn cuò ya ér qiě dà jiā bù dōu kàn zhe maSao tôi nhìn nhầm được chứ? Cơ mà các cậu cũng nhìn thấy rồi còn gì?

HSK 5
0:03s
wǒ méi kē bā nǐ méi kē bā de huà xià bā dǒu shén me yaTôi có nói lắp đâu. Thầy không nói lắp thì sao cằm thầy lại giật giật vậy ạ?

HSK 3
0:03s
nà nǐ men màn màn liáo wǒ zài qián miàn děng nǐVậy em với thầy từ từ nói chuyện. Em tới trước chờ anh.

HSK 4
0:03s
zán men shàng lún qiú sài lǎo fù bù jiù tī de hòu wèi matrận trước Tân Thư đá ở vị trí hậu vệ còn gì?

HSK 4
0:03s
hái shì yīn wèi wén chéng yè yào dǐng tì fù xīn shū nǐ men xīn lǐ bù shū fú ahay là vì Văn Thành Nghiệp sẽ thế chỗ Phó Tân Thư nên các em không phục?

HSK 3
0:03s
lǎo fù zài hòu miàn wǒ xīn lǐ yě gèng yǒu pǔ yì diǎnTân Thư ở phía sau em cũng thấy yên tâm trong lòng hơn.

HSK 6
0:03s
ér shì wèi le zhèng míng néng gòu zhàn shèng zuó tiān de zì jǐ[mà là để chứng tỏ mình] [có thể chiến thắng bản thân của ngày hôm qua.]

HSK 7
0:03s
wǒ dǎ gōng zhèng qián mǎi de nǐ bié xián qìTôi làm thêm kiếm tiền mua đó. Cậu đừng chê nhé.

HSK 2
0:03s
nà děng wǒ men zhǎng dà le nǐ zài mǎi gěi wǒ hǎo aVậy thì chờ chúng ta lớn rồi cậu mua cho tôi cũng được. Được.

HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì jué de tī shāng le tā guò yì bù qù a hú shuō bā dàoCậu nghĩ cậu làm cậu ấy bị thương nên thấy áy náy chứ gì? Nói nhăng nói cuội.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ qù mǎi shuǐ zhǔ dàn jué duì bú shì xiàng wén chéng yè dī tóu nǐ zhī dào batôi đi mua trứng luộc không phải vì tôi cúi đầu trước Văn Thành Nghiệp, cậu biết không hả?

HSK 4
0:03s
běn chǎng bǐ sài bù róng yǒu shī bù zháo jí bù zháo jí bù zháo jíthì trận này không được phép xảy ra sai sót. Không vội, không vội.

HSK 2
0:03s