Cách dùng "比你们吃过的饭还多呀" (bǐ nǐ men chī guò de fàn hái duō ya) trong hội thoại tiếng Trung
比你们吃过的饭还多呀
Còn nhiều hơn các con ăn cơm đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:13
wǒ我
chī吃
guò过
de的
yán盐
a啊
“Ta ăn muối.”
LINE 0226:15
PLAYING SCENEbǐ比
nǐ你
men们
chī吃
guò过
de的
fàn饭
hái还
duō多
ya呀
“Còn nhiều hơn các con ăn cơm đấy.”
LINE 0326:17
zhàn战
lüè略
shàng上
wǒ我
hái还
shì是
lüè略
zhī知
yī一
èr二
de的
“Về mặt chiến lược, ta vẫn biết đôi chút đấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 4 of 7)
HSK 3
0:03s
nà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shíthì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ tǐng néng nài a nǐ zhè zhàng kāi dé zhè me kuàiAnh cũng giỏi thật đấy. Anh đánh trận nhanh như vậy.

HSK 4
0:03s
zhào nǐ zhè sù dù míng tiān bù jiù dào shàng hǎi le maCứ theo tốc độ này của anh, ngày mai chẳng phải là đến Thượng Hải rồi sao?

HSK 3
0:03s
wǒ shì dān xīn bù gěi tā xià měng yào bù gěi tā yì diǎn hǎo de zhàn guǒTôi lo là không cho ông ấy một liều thuốc mạnh, không cho ông ấy một chút chiến công tốt đẹp,

HSK 7
0:03s
tā lì mǎ pāi àn ér qǐ miàn hóng ěr chì chà diǎn jué guò qùÔng ấy lập tức đập bàn đứng dậy, mặt đỏ tía tai, suýt nữa thì ngất đi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
ér qiě nín bú shì bù zhī dào nín chū lái zhī hòuHơn nữa chẳng phải cụ không biết. Sau khi cụ ra ngoài.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
kàng zhàn shèng lì yǐ hòu nǐ men yǒu shén me dǎ suàn nǎSau khi kháng chiến thắng lợi. Hai con có dự định gì không?

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s