Cách dùng "比你们吃过的饭还多呀" (bǐ nǐ men chī guò de fàn hái duō ya) trong hội thoại tiếng Trung

menchīguòdefànháiduōya

Còn nhiều hơn các con ăn cơm đấy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:13
chī
guò
de
yán
a

Ta ăn muối.

LINE 0226:15
PLAYING SCENE
men
chī
guò
de
fàn
hái
duō
ya

Còn nhiều hơn các con ăn cơm đấy.

LINE 0326:17
zhàn
lüè
shàng
hái
shì
lüè
zhī
èr
de

Về mặt chiến lược, ta vẫn biết đôi chút đấy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E37
Timestamp26:15
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 4 of 7)
那更是真真假假 虚虚实实
HSK 3
0:03s
nà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shíthì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.
可置敌人于股掌之间
HSK 7
0:03s
kě zhì dí rén yú gǔ zhǎng zhī jiāncó thể nắm kẻ địch trong lòng bàn tay.
画虎不成反类犬
HSK 6
0:03s
huà hǔ bù chéng fǎn lèi quǎnvẽ hổ không thành lại thành chó,
是要掉脑袋的
HSK 6
0:03s
shì yào diào nǎo dài delà sẽ mất đầu đấy.
炒菜呢 来来来 我来我来我来
HSK 1
0:03s
chǎo cài ne lái lái lái wǒ lái wǒ lái wǒ láiĐang xào rau à? Để tôi, để tôi, để tôi.
你挺能耐啊 你这仗开得这么快
HSK 7
0:03s
nǐ tǐng néng nài a nǐ zhè zhàng kāi dé zhè me kuàiAnh cũng giỏi thật đấy. Anh đánh trận nhanh như vậy.
照你这速度 明天不就到上海了吗
HSK 4
0:03s
zhào nǐ zhè sù dù míng tiān bù jiù dào shàng hǎi le maCứ theo tốc độ này của anh, ngày mai chẳng phải là đến Thượng Hải rồi sao?
我是担心不给他下猛药 不给他一点好的战果
HSK 3
0:03s
wǒ shì dān xīn bù gěi tā xià měng yào bù gěi tā yì diǎn hǎo de zhàn guǒTôi lo là không cho ông ấy một liều thuốc mạnh, không cho ông ấy một chút chiến công tốt đẹp,
他立马拍案而起 面红耳赤 差点蹶过去
HSK 7
0:03s
tā lì mǎ pāi àn ér qǐ miàn hóng ěr chì chà diǎn jué guò qùÔng ấy lập tức đập bàn đứng dậy, mặt đỏ tía tai, suýt nữa thì ngất đi.
我必须给他吃定心丸
HSK 7
0:03s
wǒ bì xū gěi tā chī dìng xīn wánTôi phải cho ông ấy một liều thuốc an thần.
小鬼子现在没有能力了
HSK 4
0:03s
xiǎo guǐ zi xiàn zài méi yǒu néng lì leLũ quỷ Nhật bây giờ làm gì còn sức nữa.
而且您不是不知道 您出来之后
HSK 4
0:03s
ér qiě nín bú shì bù zhī dào nín chū lái zhī hòuHơn nữa chẳng phải cụ không biết. Sau khi cụ ra ngoài.
耳朵也背 眼睛也花
HSK 4
0:03s
ěr duǒ yě bèi yǎn jīng yě huāTai thì nghễnh ngãng, mắt thì lại mờ.
战略上我还是略知一二的
HSK 7
0:03s
zhàn lüè shàng wǒ hái shì lüè zhī yī èr deVề mặt chiến lược, ta vẫn biết đôi chút đấy.
每猜必中
HSK 5
0:03s
měi cāi bì zhōngĐoán đâu trúng đó.
今天可是太开心了
HSK 3
0:03s
jīn tiān kě shì tài kāi xīn leHôm nay thật là vui quá.
你们想过没有啊
HSK 2
0:03s
nǐ men xiǎng guò méi yǒu aHai con đã nghĩ đến chưa?
抗战胜利以后 你们有什么打算哪
HSK 5
0:03s
kàng zhàn shèng lì yǐ hòu nǐ men yǒu shén me dǎ suàn nǎSau khi kháng chiến thắng lợi. Hai con có dự định gì không?
你有没有想过
HSK 2
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guòCon có bao giờ nghĩ đến.
我早就这么想过了
HSK 2
0:03s
wǒ zǎo jiù zhè me xiǎng guò leTa đã nghĩ như vậy từ lâu rồi.