Cách dùng "比你们吃过的饭还多呀" (bǐ nǐ men chī guò de fàn hái duō ya) trong hội thoại tiếng Trung
比你们吃过的饭还多呀
Còn nhiều hơn các con ăn cơm đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:13
wǒ我
chī吃
guò过
de的
yán盐
a啊
“Ta ăn muối.”
LINE 0226:15
PLAYING SCENEbǐ比
nǐ你
men们
chī吃
guò过
de的
fàn饭
hái还
duō多
ya呀
“Còn nhiều hơn các con ăn cơm đấy.”
LINE 0326:17
zhàn战
lüè略
shàng上
wǒ我
hái还
shì是
lüè略
zhī知
yī一
èr二
de的
“Về mặt chiến lược, ta vẫn biết đôi chút đấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
àn zhào guò wǎng rén men huì shuō ràng nǐ shǒu jiéTheo lẽ thường ngày xưa, người ta sẽ bảo con phải ở vậy thờ chồng.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gāng gāng jiàn dào nǐ de shí hòu wǒ què shí shì qiáo bù shàng nǐLúc mới gặp anh, em thật sự đã coi thường anh.

HSK 1
0:03s