Cách dùng "耳朵也背 眼睛也花" (ěr duǒ yě bèi yǎn jīng yě huā) trong hội thoại tiếng Trung
耳朵也背 眼睛也花
Tai thì nghễnh ngãng, mắt thì lại mờ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:38
ér qiě nín bú shì bù zhī dào nín chū lái zhī hòu
而且您不是不知道 您出来之后
“Hơn nữa chẳng phải cụ không biết. Sau khi cụ ra ngoài.”
LINE 0225:41
PLAYING SCENEěr duǒ yě bèi yǎn jīng yě huā
耳朵也背 眼睛也花
“Tai thì nghễnh ngãng, mắt thì lại mờ.”
LINE 0325:44
qí shí zhè pào a xiǎng le hǎo jǐ cì le nín dōu méi tīng jiàn
其实这炮啊 响了好几次了 您都没听见
“Thực ra tiếng pháo này đã nổ mấy lần rồi. Mà cụ đều không nghe thấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 4 of 7)
HSK 3
0:03s
nà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shíthì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ tǐng néng nài a nǐ zhè zhàng kāi dé zhè me kuàiAnh cũng giỏi thật đấy. Anh đánh trận nhanh như vậy.

HSK 4
0:03s
zhào nǐ zhè sù dù míng tiān bù jiù dào shàng hǎi le maCứ theo tốc độ này của anh, ngày mai chẳng phải là đến Thượng Hải rồi sao?

HSK 3
0:03s
wǒ shì dān xīn bù gěi tā xià měng yào bù gěi tā yì diǎn hǎo de zhàn guǒTôi lo là không cho ông ấy một liều thuốc mạnh, không cho ông ấy một chút chiến công tốt đẹp,

HSK 7
0:03s
tā lì mǎ pāi àn ér qǐ miàn hóng ěr chì chà diǎn jué guò qùÔng ấy lập tức đập bàn đứng dậy, mặt đỏ tía tai, suýt nữa thì ngất đi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
ér qiě nín bú shì bù zhī dào nín chū lái zhī hòuHơn nữa chẳng phải cụ không biết. Sau khi cụ ra ngoài.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
kàng zhàn shèng lì yǐ hòu nǐ men yǒu shén me dǎ suàn nǎSau khi kháng chiến thắng lợi. Hai con có dự định gì không?

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s