Cách dùng "留着有留下来的好" (liú zhe yǒu liú xià lái de hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
留着有留下来的好
giữ lại cũng có cái hay của việc giữ lại.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:01
wǒ我
xiǎng想
zhe着
gù故
tǔ土
sī思
gù故
rén人
“Tôi nhớ cố hương, nhớ cố nhân,”
LINE 0203:03
PLAYING SCENEliú留
zhe着
yǒu有
liú留
xià下
lái来
de的
hǎo好
“giữ lại cũng có cái hay của việc giữ lại.”
LINE 0303:06
cháng gēng xiōng zán men dì yī cì jiàn miàn yě shì zài zhè ér ba
长庚兄 咱们第一次见面 也是在这儿吧
“Trường Canh huynh, lần đầu chúng ta gặp nhau, cũng là ở đây phải không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
jīn cì zhǎng guò yù le hé mǒu rén nǎ suàn bù shàng gāo rénThứ trưởng Kim quá khen rồi. Hà tôi đây nào dám nhận là cao nhân.

HSK 5
0:03s
nǐ bú yào luàn jiǎng ya tóng yóu nǎ lǐ nòng dé dào deAnh đừng có nói bậy. Dầu trẩu làm sao mà có được?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bié ná wǒ kāi wán xiào shí huà ma zhēn shì deĐừng lấy tôi ra đùa nữa. Sự thật mà, thiệt tình.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì wāng xiān shēng cǎi qǔ de shì bù wén bù wèn de tài dùNhưng Uông tiên sinh đã chọn thái độ không nghe không hỏi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì xīn zhōng méi yǒu xìn yǎng méi yǒu zhōng chéng méi yǒu jiā guónhưng trong lòng không có tín ngưỡng, không có lòng trung thành, không có quê hương đất nước.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shíthì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.