Cách dùng "你是笔杆子 他是刀把子" (nǐ shì bǐ gǎn zi tā shì dāo bà zi) trong hội thoại tiếng Trung
你是笔杆子 他是刀把子
Anh là người cầm bút, anh ấy là người cầm đao.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:28
bù shuō zhè xiē bù shuō zhè xiē nǐ kāi shén me wán xiào a
不说这些 不说这些 你开什么玩笑啊
“Đừng nói nữa, đừng nói nữa. Anh đùa gì vậy chứ?”
LINE 0209:30
PLAYING SCENEnǐ shì bǐ gǎn zi tā shì dāo bà zi
你是笔杆子 他是刀把子
“Anh là người cầm bút, anh ấy là người cầm đao.”
LINE 0309:34
nǐ men liǎng gè rén bì xū dé lián hé qǐ lái nà wāng xiān shēng de huà
你们两个人必须得联合起来 那汪先生的话
“Hai người các anh phải liên kết lại với nhau. Vậy thì lời của Uông tiên sinh,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
àn zhào guò wǎng rén men huì shuō ràng nǐ shǒu jiéTheo lẽ thường ngày xưa, người ta sẽ bảo con phải ở vậy thờ chồng.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gāng gāng jiàn dào nǐ de shí hòu wǒ què shí shì qiáo bù shàng nǐLúc mới gặp anh, em thật sự đã coi thường anh.

HSK 1
0:03s