Cách dùng "奇武我从不站队 谁的人也不是" (qí wǔ wǒ cóng bù zhàn duì shéi de rén yě bú shì) trong hội thoại tiếng Trung

cóngzhànduì shéiderénshì

Kỳ Vũ tôi đây chưa bao giờ chọn phe phái, cũng không phải là người của ai cả.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:56
fēi
cháng
shí
zài

rất thực tế.

LINE 0208:57
PLAYING SCENE
qí wǔ wǒ cóng bù zhàn duì shéi de rén yě bú shì

奇武我从不站队 谁的人也不是

Kỳ Vũ tôi đây chưa bao giờ chọn phe phái, cũng không phải là người của ai cả.

LINE 0309:01
píng de jiù shì gōng xīn liáng zhī

凭的就是公心 良知

Chỉ dựa vào công tâm và lương tri thôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E37
Timestamp08:57
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 5 of 7)
可是我不生气 也不厌恶
HSK 7
0:03s
kě shì wǒ bù shēng qì yě bù yàn èNhưng ta không giận, cũng không ghét.
我是满心的欢喜呀
HSK 5
0:03s
wǒ shì mǎn xīn de huān xǐ yaMà trong lòng ta vui mừng khôn xiết.
玉娇 我老了
HSK 3
0:03s
yù jiāo wǒ lǎo leNgọc Kiều, ta già rồi.
你们也不要瞒我了
HSK 7
0:03s
nǐ men yě bú yào mán wǒ leCác con cũng đừng giấu ta nữa.
我想万一我走了
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng wàn yī wǒ zǒu leTa nghĩ lỡ như ta đi rồi.
你跟月明怎么过呀
HSK 5
0:03s
nǐ gēn yuè míng zěn me guò yaCon và Nguyệt Minh sẽ sống thế nào đây?
虽然我吵他骂他
HSK 5
0:03s
suī rán wǒ chǎo tā mà tāTuy ta hay la mắng nó.
这弥补了我的遗憾
HSK 6
0:03s
zhè mí bǔ le wǒ de yí hànĐiều này đã bù đắp cho tiếc nuối của ta.
我就把他当作是我的亲儿子
HSK 5
0:03s
wǒ jiù bǎ tā dàng zuò shì wǒ de qīn ér zita đã coi nó như con ruột của mình.
按照过往 人们会说让你守节
HSK 7
0:03s
àn zhào guò wǎng rén men huì shuō ràng nǐ shǒu jiéTheo lẽ thường ngày xưa, người ta sẽ bảo con phải ở vậy thờ chồng.
只要你们过得好
HSK 3
0:03s
zhǐ yào nǐ men guò dé hǎoChỉ cần các con sống tốt là được.
此生足矣
HSK 7
0:03s
cǐ shēng zú yǐĐời này đã mãn nguyện rồi.
我就是一只小爬虫
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shì yī zhī xiǎo pá chóngCon chỉ là một con sâu cái kiến thôi.
我就是怕越过了这个界
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì pà yuè guò le zhè ge jièCon chỉ sợ vượt qua giới hạn này.
您把我当儿子
HSK 4
0:03s
nín bǎ wǒ dāng ér zingười xem con như con trai.
我早就把您当我爹了
HSK 7
0:03s
wǒ zǎo jiù bǎ nín dāng wǒ diē leCon đã sớm coi người là cha của mình rồi.
她应该是十有八九
HSK 3
0:03s
tā yīng gāi shì shí yǒu bā jiǔChắc là cô ấy đã tám chín phần mười là...
怎么让咱们这一家子活下来
HSK 4
0:03s
zěn me ràng zán men zhè yī jiā zǐ huó xià láilàm sao để cả nhà chúng ta sống sót.
刚刚见到你的时候 我确实是瞧不上你
HSK 4
0:03s
gāng gāng jiàn dào nǐ de shí hòu wǒ què shí shì qiáo bù shàng nǐLúc mới gặp anh, em thật sự đã coi thường anh.
点点滴滴我都看在眼里
HSK 1
0:03s
diǎn diǎn dī dī wǒ dōu kàn zài yǎn lǐtừng chút một em đều thấy cả.